Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Tấm”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Nhập CSV
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|hán trung|{{ruby|糝|tảm}} {{nobr|/sʌm{{s|X}}/}}|gạo nát}} hạt gạo bị vỡ thành mảnh nhỏ, không nguyên vẹn
# {{etym|hán trung|{{ruby|糝|tảm}} {{nb|/sʌm{{s|X}}/}}|gạo nát}} hạt gạo bị vỡ thành mảnh nhỏ, không nguyên vẹn
#: [[cơm]] '''tấm'''
#: [[cơm]] '''tấm'''
{{gal|1|Cơm Tấm, Da Nang, Vietnam.jpg|Cơm tấm tại Đà Nẵng}}
{{gal|1|Cơm Tấm, Da Nang, Vietnam.jpg|Cơm tấm tại Đà Nẵng}}

Bản mới nhất lúc 00:01, ngày 26 tháng 4 năm 2025

  1. (Hán trung cổ) (tảm) /sʌmX/ ("gạo nát") hạt gạo bị vỡ thành mảnh nhỏ, không nguyên vẹn
    cơm tấm
Cơm tấm tại Đà Nẵng