Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Uốn”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
imported>Admin
Không có tóm lược sửa đổi
 
Nhập CSV
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|hán trung|{{ruby|宛|uyển}} {{nb|/ʔʉɐn{{s|X}}/}}|}} bẻ cong một vật dài; {{chuyển}} dạy bảo, đưa vào khuôn phép
# {{etym|hán trung|{{ruby|宛|uyển}} {{nb|/ʔʉɐn{{s|X}}/}}|}} bẻ cong một vật dài; {{chuyển}} dạy bảo, đưa vào khuôn phép
#: '''uốn''' dây thép
#: '''uốn''' dây thép
#: '''uốn''' [[tóc]]
#: '''uốn''' [[tóc]]

Bản mới nhất lúc 00:08, ngày 26 tháng 4 năm 2025

  1. (Hán trung cổ) (uyển) /ʔʉɐnX/ bẻ cong một vật dài; (nghĩa chuyển) dạy bảo, đưa vào khuôn phép
    uốn dây thép
    uốn tóc
    uốn lưỡi
    uốn nắn
    uốn vào nề nếp
Dòng sông uốn lượn