Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Đuốc”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
imported>Admin
n Thay thế văn bản – “{{img|” thành “{{gal|1|”
 
Nhập CSV
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|hán cổ|{{ruby|燭|chúc}} {{nobr|/*tok/}}|nến}} một đoạn gỗ có quấn vật liệu dễ cháy ở đầu, dùng để thắp sáng vào ban đêm
# {{etym|hán cổ|{{ruby|燭|chúc}} {{nb|/*tok/}}|nến}} một đoạn gỗ có quấn vật liệu dễ cháy ở đầu, dùng để thắp sáng vào ban đêm
#: thắp '''đuốc'''
#: thắp '''đuốc'''
#: [[trăm]] bó '''đuốc''', cũng vớ được [[con]] ếch
#: [[trăm]] bó '''đuốc''', cũng vớ được [[con]] ếch
{{gal|1|2012 torch relay day 5 Olympic Torch Relay in Bristol (7257256928).jpg|Vận động viên rước đuốc Olympic 2012}}
{{gal|1|2012 torch relay day 5 Olympic Torch Relay in Bristol (7257256928).jpg|Vận động viên rước đuốc Olympic 2012}}

Bản mới nhất lúc 00:25, ngày 26 tháng 4 năm 2025

  1. (Hán thượng cổ) (chúc) /*tok/ ("nến") một đoạn gỗ có quấn vật liệu dễ cháy ở đầu, dùng để thắp sáng vào ban đêm
    thắp đuốc
    trămđuốc, cũng vớ được con ếch
Vận động viên rước đuốc Olympic 2012