Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Đò”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
imported>Admin
n Thay thế văn bản – “{{img|” thành “{{gal|1|”
 
Nhập CSV
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|hán trung|{{ruby|渡|độ}} {{nobr|/duo{{s|H}}/}}|qua, qua sông}} thuyền nhỏ chở khách trên sông nước
# {{etym|hán trung|{{ruby|渡|độ}} {{nb|/duo{{s|H}}/}}|qua, qua sông}} thuyền nhỏ chở khách trên sông nước
#: chèo '''đò'''
#: chèo '''đò'''
#: người lái '''đò'''
#: người lái '''đò'''
#: [[qua]] [[sông]] thì phải lụy '''đò'''
#: [[qua]] [[sông]] thì phải lụy '''đò'''
{{gal|1|Boats arriving at the Perfume Pagoda site, northern Vietnam (2) (37631505695).jpg|Bến đò chùa Hương}}
{{gal|1|Boats arriving at the Perfume Pagoda site, northern Vietnam (2) (37631505695).jpg|Bến đò chùa Hương}}

Bản mới nhất lúc 00:43, ngày 26 tháng 4 năm 2025

  1. (Hán trung cổ) (độ) /duoH/ ("qua, qua sông") thuyền nhỏ chở khách trên sông nước
    chèo đò
    người lái đò
    qua sông thì phải lụy đò
Tập tin:Boats arriving at the Perfume Pagoda site, northern Vietnam (2) (37631505695).jpg
Bến đò chùa Hương