Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Ngần”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Nhập CSV
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|hán|{{ruby|銀|ngân}}|bạc}} có màu trắng
# {{etym|hán|{{ruby|銀|ngân}}|bạc}} có màu trắng
#: [[cá]] '''ngần'''
#: [[cá]] '''ngần'''
#: [[trắng]] '''ngần'''
#: [[trắng]] '''ngần'''
# {{w|hán|{{ruby|垠|ngân}}|giới hạn}} chừng mực, giới hạn; {{chuyển}} một số, một lượng cụ thể, thường lớn hoặc nhiều
# {{etym|hán|{{ruby|垠|ngân}}|giới hạn}} chừng mực, giới hạn; {{chuyển}} một số, một lượng cụ thể, thường lớn hoặc nhiều
#: [[vô]] '''ngần'''
#: [[vô]] '''ngần'''
#: [[ăn]] tiêu [[có]] '''ngần'''
#: [[ăn]] tiêu [[có]] '''ngần'''

Phiên bản lúc 10:06, ngày 26 tháng 4 năm 2025

  1. (Hán) (ngân) ("bạc") có màu trắng
    ngần
    trắng ngần
  2. (Hán) (ngân) ("giới hạn") chừng mực, giới hạn; (nghĩa chuyển) một số, một lượng cụ thể, thường lớn hoặc nhiều
    ngần
    ăn tiêu ngần
    ngần này tuổi
    tốn ngần ấy tiền
Tập tin:Silverbait.jpg
Cá ngần