# {{w|hán trung|{{ruby|板|bản}} {{nb|/paen{{s|X}}/}}|}} → {{w|{{việt|1651}}|ꞗán|}} tấm phẳng và mỏng, thường tương đối dài; {{chuyển}} {{xem|phản}}
# {{etym|hán trung|{{ruby|板|bản}} {{nb|/paen{{s|X}}/}}|}} → {{etym|{{việt|1651}}|ꞗán|}} tấm phẳng và mỏng, thường tương đối dài; {{chuyển}} {{xem|phản}}
#: '''ván''' đã đóng thuyền
#: '''ván''' đã đóng thuyền
#: '''ván''' [[ép]]
#: '''ván''' [[ép]]
# {{w|hán cổ|{{ruby|盤|bàn}} {{nb|/*baːn/}}|cái bàn}} một lượt thắng - thua trong các trò chơi hoặc thể thao{{note|Từ 盤 dùng để chỉ một hiệp đấu trong các trò chơi cờ bàn (cờ tướng, cờ vây,…) sau đó khi mượn vào tiếng Việt mở rộng ra để nói về các trò chơi hoặc môn thể thao chơi trên bàn, sau đó là các hoạt động thể thao đối kháng nói chung.}}
# {{etym|hán cổ|{{ruby|盤|bàn}} {{nb|/*baːn/}}|cái bàn}} một lượt thắng - thua trong các trò chơi hoặc thể thao{{note|Từ 盤 dùng để chỉ một hiệp đấu trong các trò chơi cờ bàn (cờ tướng, cờ vây,…) sau đó khi mượn vào tiếng Việt mở rộng ra để nói về các trò chơi hoặc môn thể thao chơi trên bàn, sau đó là các hoạt động thể thao đối kháng nói chung.}}
^Từ 盤 dùng để chỉ một hiệp đấu trong các trò chơi cờ bàn (cờ tướng, cờ vây,…) sau đó khi mượn vào tiếng Việt mở rộng ra để nói về các trò chơi hoặc môn thể thao chơi trên bàn, sau đó là các hoạt động thể thao đối kháng nói chung.