Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Rét”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Nhập CSV
Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|hán cổ|{{ruby|冽|liệt}} {{nb|/*red/}}|}} cảm giác rất lạnh và khó chịu do thời tiết hoặc do bệnh
# {{etym|hán cổ|{{ruby|冽|liệt}} {{nb|/*red/}}|}} cảm giác rất lạnh và khó chịu do thời tiết hoặc do bệnh
#: giá '''rét'''
#: giá '''rét'''
#: [[gió]] '''rét'''
#: [[gió]] '''rét'''
Dòng 5: Dòng 5:
#: [[sốt]] '''rét'''
#: [[sốt]] '''rét'''
#: '''rét''' run
#: '''rét''' run
# {{w|Proto-Vietic|/*p-rɛːt{{ref|fer2007}}/|}}{{cog|{{w|Pong|/pʰlɛːt/}}}} {{pn|nb}} lớp kim loại (sắt, thép) bị ôxy hóa bong ra thành từng vẩy; {{cũng|[[sét]]}}
# {{etym|Proto-Vietic|/*p-rɛːt{{ref|fer2007}}/|}}{{cog|{{w|Pong|/pʰlɛːt/}}}} {{pn|nb}} lớp kim loại (sắt, thép) bị ôxy hóa bong ra thành từng vẩy; {{cũng|[[sét]]}}
#: [[đồ]] [[sắt]] để lâu bị '''rét'''
#: [[đồ]] [[sắt]] để lâu bị '''rét'''
#: '''rét''' [[ăn]]
#: '''rét''' [[ăn]]

Phiên bản lúc 10:35, ngày 26 tháng 4 năm 2025

  1. (Hán thượng cổ) (liệt) /*red/ cảm giác rất lạnh và khó chịu do thời tiết hoặc do bệnh
    giá rét
    gió rét
    áo rét
    sốt rét
    rét run
  2. (Proto-Vietic) /*p-rɛːt [1]/ [cg1] (Nam Bộ) lớp kim loại (sắt, thép) bị ôxy hóa bong ra thành từng vẩy; (cũng) sét
    đồ sắt để lâu bị rét
    rét ăn
    rét ra
Lan can cầu bị rét

Từ cùng gốc

  1. ^ (Tày Poọng) /pʰlɛːt/

Nguồn tham khảo

  1. ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.