Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Lửa”
Giao diện
Không có tóm lược sửa đổi |
Không có tóm lược sửa đổi |
||
| Dòng 1: | Dòng 1: | ||
# {{etym|proto-mon-khmer|/*slaas{{ref|sho2006}} ~ *slaʔ{{ref|sho2006}}/|}}{{cog|{{list|{{w|Pacoh|layh}}|{{w|Katu|/halaːk/}}}}}} → {{etym|Proto-Vietic|/*-laːs{{ref|fer2007}}/|}}{{cog|{{list|{{w|btb|lả, lỏ}}|{{w|Pong|/kʰlaː/}} (Ly Hà)|{{w|Pong|/kʰlaː/}} (Toum)}}}}{{nombook|phật|{{textimg|phật|lửa1}} {{ruby|阿吕|a lã}} {{nb|/ʔɑ lɨʌ{{s|X}}/}}, hoặc {{textimg|phật|lửa2}} {{rubyN|焒|lã}} {{nb|/lɨʌ{{s|X}}/}} {{ruby|(火 + 吕)|hỏa lã}}}} nhiệt và ánh sáng phát sinh đồng thời từ vật đang cháy; {{chuyển}} trạng thái tinh thần, tình cảm sôi sục, mạnh mẽ. | # {{etym|proto-mon-khmer|/*slaas{{ref|sho2006}} ~ *slaʔ{{ref|sho2006}}/|}}{{cog|{{list|{{w|Pacoh|layh}}|{{w|Katu|/halaːk/}}|{{w|Bahnar|pla}}|{{w|Halang|pla}}|{{w|Jeh|/plaː ʔuːɲ/}}|{{w|Sedang|/pla ʔɔn/}}|{{w|Stieng|/plaː uːiɲ/}}|{{w|Tarieng|/plaː ʔuːɲ/}}|{{w|Bru|/phalaː ʔuːjh/}}|{{w|Praok|/la/|cháy}}|{{w|Praok|/rəlar/|đốt}}|{{w|Kammu-Yuan|/pərlɯ̀a/}}}}}} → {{etym|Proto-Vietic|/*-laːs{{ref|fer2007}}/|}}{{cog|{{list|{{w|btb|lả, lỏ}}|{{w|Pong|/kʰlaː/}} (Ly Hà)|{{w|Pong|/kʰlaː/}} (Toum)}}}}{{nombook|phật|{{textimg|phật|lửa1}} {{ruby|阿吕|a lã}} {{nb|/ʔɑ lɨʌ{{s|X}}/}}, hoặc {{textimg|phật|lửa2}} {{rubyN|焒|lã}} {{nb|/lɨʌ{{s|X}}/}} {{ruby|(火 + 吕)|hỏa lã}}}} nhiệt và ánh sáng phát sinh đồng thời từ vật đang cháy; {{chuyển}} trạng thái tinh thần, tình cảm sôi sục, mạnh mẽ. | ||
#: bếp '''lửa''' | #: bếp '''lửa''' | ||
#: '''lửa''' [[gần]] rơm lâu [[ngày]] [[cũng]] bén | #: '''lửa''' [[gần]] rơm lâu [[ngày]] [[cũng]] bén | ||
Bản mới nhất lúc 14:06, ngày 29 tháng 4 năm 2025
- (Proto-Mon-Khmer) /*slaas [1] ~ *slaʔ [1]/ [cg1] → (Proto-Vietic) /*-laːs [2]/ [cg2] [a] nhiệt và ánh sáng phát sinh đồng thời từ vật đang cháy; (nghĩa chuyển) trạng thái tinh thần, tình cảm sôi sục, mạnh mẽ.
Chú thích
- ^ Cuốn Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh (trước thế kỉ XII) ghi âm nôm của lửa bằng chữ

阿 吕 /ʔɑ lɨʌX/, hoặc
焒 [?] /lɨʌX/ (火 +吕 ).
Từ cùng gốc
- ^
- ^
- (Bắc Trung Bộ) lả, lỏ
- (Tày Poọng) /kʰlaː/ (Ly Hà)
- (Tày Poọng) /kʰlaː/ (Toum)
- (Bắc Trung Bộ) lả, lỏ