Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Bia”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
Nhập CSV
Dòng 1: Dòng 1:
# {{etym|Hán trung|{{ruby|碑|bi}} {{nb|/pje/}}|}} cột mốc, khối đá lớn khắc chữ;
# {{etym|Hán trung|{{ruby|碑|bi}} {{nb|/pje/}}||entry=1}} cột mốc, khối đá lớn khắc chữ;
#: '''bia''' [[đá]]: thạch '''bi'''
#: '''bia''' [[đá]]: thạch '''bi'''
#: '''bia''' [[miệng]]: hữu khẩu giai '''bi'''
#: '''bia''' [[miệng]]: hữu khẩu giai '''bi'''
# {{etym|Pháp|{{rubyS|nozoom=1|bière|/bjɛʁ/}}[[File:LL-Q150 (fra)-LoquaxFR-bière.wav|20px]]|}} đồ uống có cồn làm từ lúa mạch
# {{etym|Pháp|{{rubyS|nozoom=1|bière|/bjɛʁ/}}[[File:LL-Q150 (fra)-LoquaxFR-bière.wav|20px]]||entry=2}} đồ uống có cồn làm từ lúa mạch
#: '''bia''' [[hơi]]
#: '''bia''' [[hơi]]
#: '''bia''' [[tươi]]
#: '''bia''' [[tươi]]

Phiên bản lúc 14:17, ngày 30 tháng 4 năm 2025

  1. (Hán trung cổ) (bi) /pje/ cột mốc, khối đá lớn khắc chữ;
    bia đá: thạch bi
    bia miệng: hữu khẩu giai bi
  2. (Pháp) bière(/bjɛʁ/) đồ uống có cồn làm từ lúa mạch
    bia hơi
    bia tươi
    bia la ve
    bia ôm
  • Bia đá Văn Miếu
  • Bia Bỉ