Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Cầy”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
Nhập CSV
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{etym|Proto-Mon-Khmer|/*cgəj{{ref|sho2006}}/|}}{{cog|{{list|{{w|Khmer|{{rubyM|ឆ្កែ|/chkae/}}}}|{{w|Ngeq|/cakɛː/}}|{{w|Bahnar|sơke}}}}}} các loài động vật săn mồi thuộc họ ''Viverridae'', thân nhỏ, mõm nhọn, mình dài, chân thấp, có tuyến tiết mùi đặc biệt; chó (đặc biệt khi nói tới thịt)
# {{etym|Proto-Mon-Khmer|/*cgəj{{ref|sho2006}}/||entry=1}}{{cog|{{list|{{w|Khmer|{{rubyM|ឆ្កែ|/chkae/}}}}|{{w|Ngeq|/cakɛː/}}|{{w|Bahnar|sơke}}}}}} các loài động vật săn mồi thuộc họ ''Viverridae'', thân nhỏ, mõm nhọn, mình dài, chân thấp, có tuyến tiết mùi đặc biệt; chó (đặc biệt khi nói tới thịt)
#: '''cầy''' giông
#: '''cầy''' giông
#: '''cầy''' hương
#: '''cầy''' hương

Bản mới nhất lúc 14:23, ngày 30 tháng 4 năm 2025

  1. (Proto-Mon-Khmer) /*cgəj [1]/ [cg1] các loài động vật săn mồi thuộc họ Viverridae, thân nhỏ, mõm nhọn, mình dài, chân thấp, có tuyến tiết mùi đặc biệt; chó (đặc biệt khi nói tới thịt)
    cầy giông
    cầy hương
    cầy
    thịt cầy bảy món
    giả cầy
  2. xem cày
Con cầy hương

Từ cùng gốc

  1. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ Shorto, H. L. (2006). A Mon-Khmer comparative dictionary (P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia. PDF