Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Thay”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Nhập CSV
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{etym|hán trung|{{ruby|替|thế}} {{nb|/tʰei{{s|H}}/}}|}} đổi, đem cái này dùng vào vị trí cái khác; đưa người này đổi vào vị trí của người khác
# {{etym|hán trung|{{ruby|替|thế}} {{nb|/tʰei{{s|H}}/}}||entry=1}} đổi, đem cái này dùng vào vị trí cái khác; đưa người này đổi vào vị trí của người khác
#: [[làm]] '''thay'''
#: [[làm]] '''thay'''
#: '''thay''' [[bóng]] [[đèn]]
#: '''thay''' [[bóng]] [[đèn]]
#: '''thay''' đổi nhân sự
#: '''thay''' đổi nhân sự
# {{etym|hán trung|{{ruby|哉|tai}} {{nb|/t͡sʌi/}}|}} từ cảm thán thể hiện cảm xúc thương tiếc, khâm phục hoặc vui thích
# {{etym|hán trung|{{ruby|哉|tai}} {{nb|/t͡sʌi/}}||entry=2}} từ cảm thán thể hiện cảm xúc thương tiếc, khâm phục hoặc vui thích
#: may mắn '''thay'''
#: may mắn '''thay'''
#: vẻ [[vang]] '''thay'''
#: vẻ [[vang]] '''thay'''
#: [[lành]] '''thay''': thiện '''tai'''
#: [[lành]] '''thay''': thiện '''tai'''

Bản mới nhất lúc 22:05, ngày 30 tháng 4 năm 2025

  1. (Hán trung cổ) (thế) /tʰeiH/ đổi, đem cái này dùng vào vị trí cái khác; đưa người này đổi vào vị trí của người khác
    làm thay
    thay bóng đèn
    thay đổi nhân sự
  2. (Hán trung cổ) (tai) /t͡sʌi/ từ cảm thán thể hiện cảm xúc thương tiếc, khâm phục hoặc vui thích
    may mắn thay
    vẻ vang thay
    lành thay: thiện tai