Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Gạc”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 7: Dòng 7:
#: '''gạc''' [[vô]] trùng
#: '''gạc''' [[vô]] trùng
#: [[băng]] '''gạc'''
#: [[băng]] '''gạc'''
# {{xem|gạch}}
# {{xem|gạch|2}}
{{gal|2|Male deer with perfect antler - Pink005.jpg|Gạc hươu|Gauze 03.JPG|Gạc y tế}}
{{gal|2|Male deer with perfect antler - Pink005.jpg|Gạc hươu|Gauze 03.JPG|Gạc y tế}}
{{notes}}
{{notes}}
{{cogs}}
{{cogs}}

Phiên bản lúc 23:28, ngày 30 tháng 4 năm 2025

  1. (Proto-Mon-Khmer) /*kaak/[?][?] [cg1] hoặc (Hán trung cổ) (giác) /kaewk/[?][?] [a] &nbsp chỗ cành cây phân thành nhánh nhỏ hơn; (nghĩa chuyển) sừng của hươu nai
    ngồi trên gạc cây
    gạc nai
    mua gạc nấu cao
  2. (Pháp) gaze(/ɡɑz/) vải thưa, nhẹ, dùng để đặt lên vết thương nhằm cầm máu và thấm mủ
    đặt gạc
    gạc trùng
    băng gạc
  3. xem gạch2
  • Gạc hươu
  • Gạc y tế

Chú thích

  1. ^ Mặc dù có sự tương đồng về ngữ âm trong ngôn ngữ hiện đại, nhưng giác có nguyên âm khác hoàn toàn ở ngôn ngữ cổ đại: /*kroːɡ/.

Từ cùng gốc

  1. ^