Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Cu lê”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
n Thay thế văn bản – “\[\[File\:(.+)\|20px]]” thành “{{pron|$1}}”
Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{etym|pháp|{{rubyS|nozoom=1|coulé|ku.le}}[[File:LL-Q150 (fra)-LoquaxFR-coulé.wav|20px]]|}} cú đánh trong môn bi-a, sau khi bi chủ chạm vào bi đích vẫn tiếp tục lăn tới trước
# {{etym|pháp|{{rubyS|nozoom=1|coulé|ku.le}}{{pron|LL-Q150 (fra)-LoquaxFR-coulé.wav}}|}} cú đánh trong môn bi-a, sau khi bi chủ chạm vào bi đích vẫn tiếp tục lăn tới trước
#: [[cú]] '''cu lê'''
#: [[cú]] '''cu lê'''
#: [[đánh]] '''cu lê'''
#: [[đánh]] '''cu lê'''
#: kĩ thuật '''cu lê'''
#: kĩ thuật '''cu lê'''
{{gal|1|How to place the cue on white ball to make effect at billard.svg|Điểm đánh số 3 sẽ cho ra cú cu lê}}
{{gal|1|How to place the cue on white ball to make effect at billard.svg|Điểm đánh số 3 sẽ cho ra cú cu lê}}

Bản mới nhất lúc 23:23, ngày 3 tháng 5 năm 2025

  1. (Pháp) coulé(ku.le) cú đánh trong môn bi-a, sau khi bi chủ chạm vào bi đích vẫn tiếp tục lăn tới trước
    cu lê
    đánh cu lê
    kĩ thuật cu lê
Điểm đánh số 3 sẽ cho ra cú cu lê