Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Áp tơ”
Giao diện
Nhập CSV |
Không có tóm lược sửa đổi |
||
| Dòng 1: | Dòng 1: | ||
# {{etym|Pháp|{{rubyS|aphte|/aft/}}{{pron|fra-aphte.mp3}}|}} vết loét miệng hình tròn hoặc bầu dục, đáy màu trắng, viền đỏ tấy, gây đau nhức | # {{etym|Pháp|{{rubyS|aphte|/aft/}}{{pron|fra-aphte.mp3}}|}} vết loét miệng hình tròn hoặc bầu dục, đáy màu trắng, viền đỏ tấy, gây đau nhức | ||
#: loét áp tơ miệng | #: loét '''áp tơ''' [[miệng]] | ||
#: viêm miệng áp tơ tái phát | #: viêm [[miệng]] '''áp tơ''' tái [[phát]] | ||
#: nhiệt miệng áp tơ | #: nhiệt [[miệng]] '''áp tơ''' | ||
{{gal|1|Oral ulcer.jpg|Vết loét áp tơ}} | {{gal|1|Oral ulcer.jpg|Vết loét '''áp tơ'''}} | ||