Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Vả”
Giao diện
Nhập CSV |
Không có tóm lược sửa đổi |
||
| Dòng 7: | Dòng 7: | ||
#: '''vả''' [[vỡ]] [[mồm]] | #: '''vả''' [[vỡ]] [[mồm]] | ||
# {{etym||[[va]]||entry=3}} + {{etym||[[ấy]]|}} đại từ ngôi thứ ba có hàm ý thân mật hoặc coi thường; rút gọn của ''va ấy'' | # {{etym||[[va]]||entry=3}} + {{etym||[[ấy]]|}} đại từ ngôi thứ ba có hàm ý thân mật hoặc coi thường; rút gọn của ''va ấy'' | ||
{{gal|3|Trái vả.jpg|Quả vả|210820 015 SD Botanic Garden - Dickinson Family Conservatory, Ficus auriculata Roxburgh Fig.jpg|Lá vả| | {{gal|3|Trái vả.jpg|Quả vả|210820 015 SD Botanic Garden - Dickinson Family Conservatory, Ficus auriculata Roxburgh Fig.jpg|Lá vả|¡Oh, la sierra! de Xaudaró (cropped).jpg|Vả mặt}} | ||
{{cogs}} | {{cogs}} | ||
{{refs}} | {{refs}} | ||
Bản mới nhất lúc 15:21, ngày 22 tháng 4 năm 2026
- (Proto-Mon-Khmer) /*lwaaʔ [1]/ [cg1] loài cây thân gỗ có danh pháp Ficus auriculata, nhiều nhựa trắng, quả mọc thành chùm hoặc đơn lẻ khắp thân và cảnh, to bằng nắm tay, khi chín chuyển màu đỏ thẫm, nhìn giống quả sung nhưng ngon hơn
- (Proto-Mon-Khmer) /*pah [1] ~ *puh [1] ~ *puəh [1]/ → (Proto-Vietic) /*t-pah [2]/ [cg2] tát mạnh vào mặt
- va + ấy đại từ ngôi thứ ba có hàm ý thân mật hoặc coi thường; rút gọn của va ấy


