Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Xem”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 1: Dòng 1:
# {{etym|hán cổ|{{ruby|占|chiêm}} {{nb|/*tem/}}|}} nhận biết bằng mắt; {{chuyển}} nhận định, đánh giá dựa vào kết quả quan sát được
# {{etym|hán trung|{{ruby|占|chiêm}} {{nb|/tsyem{{ref|baxtersagart}}/}}|}} nhận biết bằng mắt; {{chuyển}} nhận định, đánh giá dựa vào kết quả quan sát được
#: đi '''xem''' ca nhạc
#: đi '''xem''' ca nhạc
#: '''xem''' [[phim]]
#: '''xem''' [[phim]]

Phiên bản lúc 15:16, ngày 8 tháng 10 năm 2026

  1. (Hán trung cổ) 占(chiêm) /tsyem [1]/ nhận biết bằng mắt; (nghĩa chuyển) nhận định, đánh giá dựa vào kết quả quan sát được
    đi xem ca nhạc
    xem phim
    xem chừng không tốt
    xem như xong
    xem bói


Lỗi chú thích: Tồn tại thẻ <ref> cho nhóm chú thích với tên "ref", nhưng không tìm thấy thẻ <references group="ref"/> tương ứng