Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Chia”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 10: Dòng 10:
#: '''chia''' [[buồn]]
#: '''chia''' [[buồn]]
#: '''chia''' động [[từ]]
#: '''chia''' động [[từ]]
{{gal|1|Tabler-icons math-x-divide-y-2.svg|Phép toán chia}}

Phiên bản lúc 17:35, ngày 9 tháng 10 năm 2026

  1. (Hán trung cổ) 支(chi) /t͡ɕiᴇ/ cành cây, nhành cây, nhánh; phân ra thành các phần nhỏ từ một tổng thể lớn; (nghĩa chuyển) biến đổi động từ theo ngôi, số, giống, thời, thể
    cây mọc nhiều chia
    ba chia
    chia đôi
    chia lìa
    phép chia
    chia sẻ
    ăn chia
    chia bài
    chia buồn
    chia động từ
Phép toán chia