Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Xơ”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
n Thay thế văn bản – “\[\[File\:(.+)\|20px]]” thành “{{pron|$1}}”
Không có tóm lược sửa đổi
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{etym|Hán|{{ruby|綀|sơ}}||entry=1}} sợi dai trong thực vật; chất bã còn lại của thực phẩm sau khi đã tiêu hóa; tình trạng bị mòn rách, hủy hoại khiến lộ ra những sợi nhỏ  
# {{etym|Hán|{{ruby|綀|sơ}}||entry=1}} sợi dai trong thực vật; chất bã còn lại của thực phẩm sau khi đã tiêu hóa; {{chuyển}} tình trạng bị mòn rách, hủy hoại khiến lộ ra những sợi nhỏ
#: '''xơ''' mướp
#: '''xơ''' mướp
#: tước '''xơ'''
#: tước '''xơ'''

Bản mới nhất lúc 09:24, ngày 21 tháng 10 năm 2026

  1. (Hán) 綀(sơ) sợi dai trong thực vật; chất bã còn lại của thực phẩm sau khi đã tiêu hóa; (nghĩa chuyển) tình trạng bị mòn rách, hủy hoại khiến lộ ra những sợi nhỏ
    xơ mướp
    tước xơ
    tóc xơ rối
    áo xơ gối
  2. (Pháp) (ma)(/ma) sœur(sœʁ/) nữ tu sĩ theo Thiên Chúa Giáo; (cũng) sơ, ma sơ, ma xơ
    bà xơ
    xơ già
    ma xơ
  • Múi và xơ mít
  • Các bà xơ