Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Tráo”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
 
Không có tóm lược sửa đổi
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{etym|Proto-Mon-Khmer|/*loh{{ref|sho2006}}/|mở ra; đi ra|entry=1}}{{cog|{{list|{{w|Khmer|{{rubyM|លាស់|/loah/}}|ra hoa/lá}}|{{w|Mon|/plɒh/|tung ra}}|{{w|Stieng|/plɔh/|bóc}}|{{w|Sre|/ploh/|lột xác}}|{{w|Bahnar|/plɔh, ploh/}}|{{w|Chrau|/luh/}}|{{w|Cua|/bloh/}}|{{w|Halang|loh}}|{{w|Jeh|/loh/}}|{{w|Sedang|/lɔ/}}|{{w|Stieng|/loh/}} (Biat)|{{w|Tarieng|/lɔh/}}|{{w|Bru|/lɑ̀h/}}|{{w|Ta'Oi|/lɔh/}}|{{w|Ta'Oi|/lɑh/}} (Ngeq)|{{w|Ta'Oi|/lɔ̰h/}} (Ong)}}}} → {{etym|proto-Vietic|/*ʔa-loh{{ref|fer2007}}/|đi ra}}{{cog|{{list|{{w||[[ló]]}}|{{w|Chứt|/loh¹/}}|{{w|Chứt|/alòh/}} (Arem)|{{w|chut|/luh¹/}} (Mã Liềng)|{{w|Maleng|/loː⁵/}} (Khả Phong)|{{w|Thavung|/luh¹/}}}}}} → {{etym|proto-Vietic|/*p-loh{{ref|fer2007}}/|đâm ra, mọc ra}}{{cog|{{list|{{w||[[trổ]]}}|{{w|bb|{{cũ}} giỗ}}|{{w|btb|lổ, lỗ}}|{{w|nb|{{cũ}} trỗ}}|{{w|muong|lố}} (Bi)|{{w|muong|blỗ}} (Sơn La)|{{w|muong|chỗ}} (Hòa Bình)|{{w|Chứt|/bloh¹/}}|{{w|chut|/məloh²/}} (Mã Liềng)|{{w|Tho|/blɔː⁵/}} (Cuối Chăm)|{{w|Tho|/loː⁵⁶/}} (Làng Lỡ)}}}}{{note|'''Tráo''' là kết quả của hiện tượng nguyên âm đôi hóa trong phương ngữ Bắc Bộ, khi một số nguyên âm đơn được biến đổi thành nguyên âm đôi. Trong trường hợp này nguyên âm đơn /o/ đã biến đổi thành nguyên âm đôi /aːw/ (so sánh với [[vô]] → [[vào]].}} {{cũ}} mở to mắt, trông như lồi ra
# {{etym|Proto-Mon-Khmer|/*loh{{ref|sho2006}}/|mở ra; đi ra|entry=1}}{{cog|{{list|{{w|Khmer|{{rubyM|លាស់|/loah/}}|ra hoa/lá}}|{{w|Mon|/plɒh/|tung ra}}|{{w|Stieng|/plɔh/|bóc}}|{{w|Sre|/ploh/|lột xác}}|{{w|Bahnar|/plɔh, ploh/}}|{{w|Chrau|/luh/}}|{{w|Cua|/bloh/}}|{{w|Halang|loh}}|{{w|Jeh|/loh/}}|{{w|Sedang|/lɔ/}}|{{w|Stieng|/loh/}} (Biat)|{{w|Tarieng|/lɔh/}}|{{w|Bru|/lɑ̀h/}}|{{w|Ta'Oi|/lɔh/}}|{{w|Ta'Oi|/lɑh/}} (Ngeq)|{{w|Ta'Oi|/lɔ̰h/}} (Ong)}}}} → {{etym|proto-Vietic|/*ʔa-loh{{ref|fer2007}}/|đi ra}}{{cog|{{list|{{w||[[ló]]}}|{{w|Chứt|/loh¹/}}|{{w|Chứt|/alòh/}} (Arem)|{{w|chut|/luh¹/}} (Mã Liềng)|{{w|Maleng|/loː⁵/}} (Khả Phong)|{{w|Thavung|/luh¹/}}}}}} → {{etym|proto-Vietic|/*p-loh{{ref|fer2007}}/|đâm ra, mọc ra}}{{cog|{{list|{{w||[[trổ]]}}|{{w|bb|{{cũ}} giỗ}}|{{w|btb|lổ, lỗ}}|{{w|nb|{{cũ}} trỗ}}|{{w|muong|lố}} (Bi)|{{w|muong|blỗ}} (Sơn La)|{{w|muong|chỗ}} (Hòa Bình)|{{w|Chứt|/bloh¹/}}|{{w|chut|/məloh²/}} (Mã Liềng)|{{w|Tho|/blɔː⁵/}} (Cuối Chăm)|{{w|Tho|/loː⁵⁶/}} (Làng Lỡ)}}}}{{note|'''Tráo''' là kết quả của hiện tượng nguyên âm đôi hóa trong phương ngữ Bắc Bộ, khi một số nguyên âm đơn được biến đổi thành nguyên âm đôi. Trong trường hợp này nguyên âm đơn /o/ đã biến đổi thành nguyên âm đôi /aːw/ (so sánh với [[vô]] → [[vào]].}} {{cũ}} mở to mắt, trông như lồi ra
#: tráo mắt ra nhìn
#: '''tráo''' [[mắt]] [[ra]] [[nhìn]]
#: mắt tráo
#: [[mắt]] '''tráo'''
#: trao tráo
#: [[trao]] '''tráo'''
#: tráo trợn
#: '''tráo''' trợn
#: tráo trưng
#: '''tráo''' [[trưng]]
#: cá tráo
#: [[cá]] '''tráo'''
# {{etym|{{việt|1651}}|bláo||entry=2}}{{cog|{{list|{{w||[[láo]]}}}}}} đổi cái này sang cái khác để lừa; {{chuyển}} đổi ngược vị trí
# {{etym|{{việt|1651}}|bláo||entry=2}}{{cog|{{list|{{w||[[láo]]}}}}}} đổi cái này sang cái khác để lừa; {{chuyển}} đổi ngược vị trí
#: tráo hàng
#: '''tráo''' hàng
#: đánh tráo
#: [[đánh]] '''tráo'''
#: tráo đổi
#: '''tráo''' [[đổi]]
#: tráo trở
#: '''tráo''' [[trở]]
#: tráo chác
#: '''tráo''' [[chác]]
#: xếp tráo đầu đuôi
#: xếp '''tráo''' đầu [[đuôi]]
#: tráo bộ bài
#: '''tráo''' bộ bài
{{notes}}
{{notes}}
{{cogs}}
{{cogs}}
{{refs}}
{{refs}}

Bản mới nhất lúc 16:58, ngày 27 tháng 10 năm 2026

  1. (Proto-Mon-Khmer) /*loh [1]/ ("mở ra; đi ra") [cg1] → (Proto-Vietic) /*ʔa-loh [2]/ ("đi ra") [cg2] → (Proto-Vietic) /*p-loh [2]/ ("đâm ra, mọc ra") [cg3] [a] &nbsp (cũ) mở to mắt, trông như lồi ra
    tráo mắt ra nhìn
    mắt tráo
    trao tráo
    tráo trợn
    tráo trưng
    cá tráo
  2. (Việt trung đại - 1651) bláo [cg4] đổi cái này sang cái khác để lừa; (nghĩa chuyển) đổi ngược vị trí
    tráo hàng
    đánh tráo
    tráo đổi
    tráo trở
    tráo chác
    xếp tráo đầu đuôi
    tráo bộ bài

Chú thích

  1. ^ Tráo là kết quả của hiện tượng nguyên âm đôi hóa trong phương ngữ Bắc Bộ, khi một số nguyên âm đơn được biến đổi thành nguyên âm đôi. Trong trường hợp này nguyên âm đơn /o/ đã biến đổi thành nguyên âm đôi /aːw/ (so sánh với vô → vào.

Từ cùng gốc

  1. ^
  2. ^
  3. ^
  4. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ Shorto, H. L. (2006). A Mon-Khmer comparative dictionary (P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia. PDF
  2. ^ a b Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.