Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Mí”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
 
Không có tóm lược sửa đổi
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{etym|proto-vietic|/*k-piːl{{ref|fer2007}} ~ *ɓiːlʔ{{ref|fer2007}}/|}}{{cog|{{list|{{w|muong|mi}} (Hòa Bình)|{{w|muong|/pɛːl²/}} (Sơn La)|{{w|Chứt|/kupiːl¹/}}|{{w|chut|/kupiː¹/}} (Mã Liềng)|{{w|Tho|/biːl³/}} (Cuối Chăm)|{{w|Tho|/miː³/}} (Làng Lỡ)|{{w|Thavung|/tapíɁ/}}|{{w|Pong|/piːl/}} (Toum)}}}} lớp da mỏng che chắn cho mắt người khi nhắm lại
# {{etym|proto-vietic|/*k-piːl{{ref|fer2007}} ~ *ɓiːlʔ{{ref|fer2007}}/|}}{{cog|{{list|{{w|muong|mi}} (Hòa Bình)|{{w|muong|/pɛːl²/}} (Sơn La)|{{w|Chứt|/kupiːl¹/}}|{{w|chut|/kupiː¹/}} (Mã Liềng)|{{w|Tho|/biːl³/}} (Cuối Chăm)|{{w|Tho|/miː³/}} (Làng Lỡ)|{{w|Thavung|/tapíɁ/}}|{{w|Pong|/piːl/}} (Toum)}}}} lớp da mỏng che chắn cho mắt người khi nhắm lại
#: mí mắt
#: '''mí''' [[mắt]]
#: mắt một mí
#: [[mắt]] [[một]] '''mí'''
#: sụp mí
#: [[sụp]] '''mí'''
#: bấm mí
#: bấm '''mí'''
{{gal|1|Closed human eye, superior view.jpg|Mi nhắm}}
{{gal|1|Closed human eye, superior view.jpg|Mi nhắm}}
{{cogs}}
{{cogs}}
{{refs}}
{{refs}}

Bản mới nhất lúc 08:27, ngày 28 tháng 10 năm 2026

  1. (Proto-Vietic) /*k-piːl [1] ~ *ɓiːlʔ [1]/ [cg1] lớp da mỏng che chắn cho mắt người khi nhắm lại
    mí mắt
    mắt một mí
    sụp mí
    bấm mí
Mi nhắm

Từ cùng gốc

  1. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ a b Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.