Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Ngõa”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
 
Không có tóm lược sửa đổi
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{etym|proto-mon-khmer|/*lwaaʔ{{ref|sho2006}}/|}}{{cog|{{list|{{w||[[vả]]|}}|{{w|Khmer|{{rubyM|ល្វា|/lvie/}}}}|{{w|Chứt|/ʔavᵊah/}} (Rục)|{{w|Bru|/lawàh/}}|{{w|Ta'Oi|/waʔ/}} (Ngeq)|{{w|Pacoh|va}}|{{w|Riang|/_wɑʔ/}}|{{w|Chong|/lawaː/}} (Kasong)}}}} loài cây thân gỗ có danh pháp ''Ficus auriculata'', nhiều nhựa trắng, quả mọc thành chùm hoặc đơn lẻ khắp thân và cảnh, to bằng nắm tay, khi chín chuyển màu đỏ thẫm, nhìn giống quả sung nhưng ngon hơn
# {{etym|proto-mon-khmer|/*lwaaʔ{{ref|sho2006}}/|}}{{cog|{{list|{{w||[[vả]]|}}|{{w|Khmer|{{rubyM|ល្វា|/lvie/}}}}|{{w|Chứt|/ʔavᵊah/}} (Rục)|{{w|Bru|/lawàh/}}|{{w|Ta'Oi|/waʔ/}} (Ngeq)|{{w|Pacoh|va}}|{{w|Riang|/_wɑʔ/}}|{{w|Chong|/lawaː/}} (Kasong)}}}} loài cây thân gỗ có danh pháp ''Ficus auriculata'', nhiều nhựa trắng, quả mọc thành chùm hoặc đơn lẻ khắp thân và cảnh, to bằng nắm tay, khi chín chuyển màu đỏ thẫm, nhìn giống quả sung nhưng ngon hơn
#: quả ngõa
#: quả '''ngõa'''
#: ngõa mật
#: '''ngõa''' [[mật]]
{{gal|1|Ficus auriculata 181489101.jpg|Quả ngõa chín}}
{{gal|1|Ficus auriculata 181489101.jpg|Quả ngõa chín}}
{{cogs}}
{{cogs}}
{{refs}}
{{refs}}

Bản mới nhất lúc 08:45, ngày 28 tháng 10 năm 2026

  1. (Proto-Mon-Khmer) /*lwaaʔ [1]/ [cg1] loài cây thân gỗ có danh pháp Ficus auriculata, nhiều nhựa trắng, quả mọc thành chùm hoặc đơn lẻ khắp thân và cảnh, to bằng nắm tay, khi chín chuyển màu đỏ thẫm, nhìn giống quả sung nhưng ngon hơn
    quả ngõa
    ngõa mật
Quả ngõa chín

Từ cùng gốc

  1. ^
      • vả
      • (Khmer) ល្វា(/lvie/)
      • (Chứt) /ʔavᵊah/ (Rục)
      • (Bru) /lawàh/
      • (Tà Ôi) /waʔ/ (Ngeq)
      • (Pa Kô) va
      • (Riang) /_wɑʔ/
      • (Chong) /lawaː/ (Kasong)

Nguồn tham khảo

  1. ^ Shorto, H. L. (2006). A Mon-Khmer comparative dictionary (P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia. PDF