Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Lì”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
 
Không có tóm lược sửa đổi
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{etym|proto-mon-khmer|/*dliʔ{{ref|sho2006}}/|vững, không di chuyển}}{{cog|{{list|{{w|Mon|{{rubyM|ဒၠိ|/klìˀ/}}}}|{{w|Khmer|{{rubyM|ធ្លី|/thlii/}}|cứng}}|{{w|Khasi|tylli|rắn}}|{{w|Pacoh|callíq|rắn}}|{{w|Mlabri|/liir/}}}}}} không di chuyển, không thay đổi khi bị tác động; {{chuyển}} không tỏ thái độ, không biểu hiện gì khi bị tác động
# {{etym|proto-mon-khmer|/*dliʔ{{ref|sho2006}}/|vững, không di chuyển}}{{cog|{{list|{{w|Mon|{{rubyM|ဒၠိ|/klìˀ/}}}}|{{w|Khmer|{{rubyM|ធ្លី|/thlii/}}|cứng}}|{{w|Khasi|tylli|rắn}}|{{w|Pacoh|callíq|rắn}}|{{w|Mlabri|/liir/}}}}}} không di chuyển, không thay đổi khi bị tác động; {{chuyển}} không tỏ thái độ, không biểu hiện gì khi bị tác động
#: ngồi lì ăn vạ
#: [[ngồi]] '''lì''' [[ăn]] [[vạ]]
#: nằm lì trên giường
#: [[nằm]] '''lì''' [[trên]] [[giường]]
#: ở lì trong nhà
#: [[ở]] '''lì''' [[trong]] [[nhà]]
#: lì đòn
#: '''lì''' [[đòn]]
#: lì lợm
#: '''lì''' lợm
#: lầm lì
#: [[lầm]] '''lì'''
{{cogs}}
{{cogs}}
{{refs}}
{{refs}}

Bản mới nhất lúc 08:45, ngày 28 tháng 10 năm 2026

  1. (Proto-Mon-Khmer) /*dliʔ [1]/ ("vững, không di chuyển") [cg1] không di chuyển, không thay đổi khi bị tác động; (nghĩa chuyển) không tỏ thái độ, không biểu hiện gì khi bị tác động
    ngồi lì ăn vạ
    nằm lì trên giường
    ở lì trong nhà
    lì đòn
    lì lợm
    lầm lì

Từ cùng gốc

  1. ^
      • (Môn) ဒၠိ(/klìˀ/)
      • (Khmer) ធ្លី(/thlii/) ("cứng")
      • (Khasi) tylli ("rắn")
      • (Pa Kô) callíq ("rắn")
      • (Mlabri) /liir/

Nguồn tham khảo

  1. ^ Shorto, H. L. (2006). A Mon-Khmer comparative dictionary (P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia. PDF