Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Nhát”
Giao diện
Nhập CSV |
Không có tóm lược sửa đổi |
||
| Dòng 1: | Dòng 1: | ||
# {{etym|proto-mon-khmer|/*klaac{{ref|sho2006}}/||entry=1}}{{cog|{{list|{{w|Khmer|{{rubyM|ខ្លាច|/khlaːc/}}}}|{{w|Mon|{{rubyM|ကၠာတ်|/klat/}}}}|{{w|Stieng|/klaːc/}} (Biat)|{{w|Pacoh|callaq}}|{{w|Bru|/klaaʔ/}}|{{w|Halang|klòt}}|{{w|Lamet|/láːt/}} (Lampang)}}}} dễ sợ hãi, không dám làm; hù dọa, làm người khác sợ; {{ | # {{etym|proto-mon-khmer|/*klaac{{ref|sho2006}}/||entry=1}}{{cog|{{list|{{w|Khmer|{{rubyM|ខ្លាច|/khlaːc/}}}}|{{w|Mon|{{rubyM|ကၠာတ်|/klat/}}}}|{{w|Stieng|/klaːc/}} (Biat)|{{w|Pacoh|callaq}}|{{w|Bru|/klaaʔ/}}|{{w|Halang|klòt}}|{{w|Lamet|/láːt/}} (Lampang)}}}} dễ sợ hãi, không dám làm; {{cũng|[[dát]]}}; hù dọa, làm người khác sợ; {{cũng|[[nát]]}}; {{láy|nhút nhát}} | ||
#: '''nhát''' [[gan]] | #: '''nhát''' [[gan]] | ||
#: nhút '''nhát''' | #: nhút '''nhát''' | ||
Bản mới nhất lúc 09:05, ngày 5 tháng 11 năm 2026
- (Proto-Mon-Khmer) /*klaac [1]/ [cg1] dễ sợ hãi, không dám làm; (cũng) dát; hù dọa, làm người khác sợ; (cũng) nát; (láy) nhút nhát
- (Việt trung đại - 1651) mlát một lần đưa tay để tác động vào vật khác; (nghĩa chuyển) miếng mỏng được cắt ra; (nghĩa chuyển) (cũ) thời gian rất ngắn; (cũng) lát