Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Cháo”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
imported>Admin
Không có tóm lược sửa đổi
 
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|Proto-Vietic|/*caːwʔ/}}{{cog|{{list|{{w|Tho|/caːw³/}} (Cuối Chăm)|{{w|Mang|/kacaːw⁶/}}|{{w|Puoc|/caːw/}}|{{w|Chut|/cáːw/}} (Rục)}}}} món ăn bằng gạo hoặc bột, nấu loãng và nhừ  
# {{w|Proto-Vietic|/*caːwʔ/}}{{cog|{{list|{{w|muong|chảo}}|{{w|Chứt|/caːw³/}}|{{w|Chứt|/cɛːwʔ/}} (Arem)|{{w|Tho|/caːw³/}}|{{w|Mang|/ka¹caːw³/}}|{{w|Khsing-Mul|/caːw/}}|{{w|Khmu|/coː/}}|{{w|Khsing-Mul|/caːw/}}}}}} món ăn bằng gạo hoặc bột, nấu loãng và nhừ  
#: [[ăn]] '''cháo''' đái [[bát]]
#: [[ăn]] '''cháo''' đái [[bát]]
#: '''cháo''' hành
#: '''cháo''' hành

Phiên bản lúc 16:27, ngày 23 tháng 8 năm 2023

  1. (Proto-Vietic) /*caːwʔ/ [cg1] món ăn bằng gạo hoặc bột, nấu loãng và nhừ
    ăn cháo đái bát
    cháo hành
    tiền trao cháo múc
Tập tin:Cháo lòng.jpg
Cháo lòng

Từ cùng gốc

  1. ^