Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Tranh”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 3: Dòng 3:
#: '''tranh''' Đông Hồ
#: '''tranh''' Đông Hồ
#: triển lãm '''tranh'''
#: triển lãm '''tranh'''
# {{w|Proto-mon-khmer|/*(p)laŋ ~ *(p)laiŋ/|}}{{cog|{{list|{{w|Kui|/plaŋ/}}|{{w|Khmer|{{rubyM|ភ្លាំង|/phlɛ̀əŋ/}}}}}}}} → {{w|Proto-Vietic|/*p-lɛɲ/}}{{cog|{{list|{{w|Chứt|/məlɛŋ²/}} (Rục)|{{w|Chứt|/lɐ̀ɲ/}} (Arem)|{{w|Tho|/ʈaɲ¹/}} (Làng Lỡ)}}}} loài cỏ có danh pháp ''Imperata cylindrica'', thân dài, mảnh, thường được sử dụng để lợp mái nhà; {{cũng|gianh}}  
# {{w|Proto-mon-khmer|/*(p)laŋ ~ *(p)laiŋ/|}}{{cog|{{list|{{w|Khmer|{{rubyM|ភ្លាំង|/phlɛ̀əŋ/}}}}|{{w|Kui|/plaŋ/}}}}}} → {{w|Proto-Vietic|/*p-lɛɲ/}}{{cog|{{list|{{w|Chứt|/məlɛŋ²/}} (Rục)|{{w|Chứt|/lɐ̀ɲ/}} (Arem)|{{w|Tho|/ʈaɲ¹/}} (Làng Lỡ)}}}} loài cỏ có danh pháp ''Imperata cylindrica'', thân dài, mảnh, thường được sử dụng để lợp mái nhà; {{cũng|gianh}}  
#: [[nhà]] '''tranh''' [[vách]] [[đất]]
#: [[nhà]] '''tranh''' [[vách]] [[đất]]
#: đều như vắt '''tranh'''
#: đều như vắt '''tranh'''

Phiên bản lúc 14:12, ngày 29 tháng 8 năm 2023

  1. (Hán) (tránh) ("bức, tấm") tác phẩm hội hoạ
    vẽ tranh
    tranh Đông Hồ
    triển lãm tranh
  2. (Proto-Mon-Khmer) /*(p)laŋ ~ *(p)laiŋ/ [cg1](Proto-Vietic) /*p-lɛɲ/ [cg2] loài cỏ có danh pháp Imperata cylindrica, thân dài, mảnh, thường được sử dụng để lợp mái nhà; (cũng) gianh
    nhà tranh vách đất
    đều như vắt tranh
    một túp lều tranh, hai trái tim vàng
  • Bức tranh Thiếu nữ bên hoa huệ (Tô Ngọc Vân)
  • Nhà tranh vách đất

Từ cùng gốc

  1. ^
      • (Khmer) ភ្លាំង(/phlɛ̀əŋ/)
      • (Kui) /plaŋ/
  2. ^
      • (Chứt) /məlɛŋ²/ (Rục)
      • (Chứt) /lɐ̀ɲ/ (Arem)
      • (Thổ) /ʈaɲ¹/ (Làng Lỡ)