Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Lửa”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|proto-mon-khmer|/*slaas ~ *slaʔ/|}} → {{w|Proto-Vietic|/*-laːs/}}{{cog|{{list|{{w|btb|lả}}|{{w|Pong|/kʰlaː/}} (Ly Hà)|{{w|Pong|/kʰlaː/}} (Toum)}}}}{{phật|lửa|{{ruby|阿呂|a lã}} /lả/}} nhiệt và ánh sáng phát sinh đồng thời từ vật đang cháy; {{chuyển}} trạng thái tinh thần, tình cảm sôi sục, mạnh mẽ.  
# {{w|proto-mon-khmer|/*slaas ~ *slaʔ/|}}{{cog|{{list|{{w|Pacoh|layh}}|{{w|Katu|/halaːk/}}}}}} → {{w|Proto-Vietic|/*-laːs/}}{{cog|{{list|{{w|btb|lả}}|{{w|Pong|/kʰlaː/}} (Ly Hà)|{{w|Pong|/kʰlaː/}} (Toum)}}}}{{phật|lửa|{{ruby|阿呂|a lã}} /lả/}} nhiệt và ánh sáng phát sinh đồng thời từ vật đang cháy; {{chuyển}} trạng thái tinh thần, tình cảm sôi sục, mạnh mẽ.  
#: bếp '''lửa'''
#: bếp '''lửa'''
#: '''lửa''' [[gần]] rơm lâu [[ngày]] [[cũng]] bén
#: '''lửa''' [[gần]] rơm lâu [[ngày]] [[cũng]] bén

Phiên bản lúc 01:10, ngày 7 tháng 9 năm 2023

  1. (Proto-Mon-Khmer) /*slaas ~ *slaʔ/ [cg1](Proto-Vietic) /*-laːs/ [cg2]Bản mẫu:Phật nhiệt và ánh sáng phát sinh đồng thời từ vật đang cháy; (nghĩa chuyển) trạng thái tinh thần, tình cảm sôi sục, mạnh mẽ.
    bếp lửa
    lửa gần rơm lâu ngày cũng bén
    lửa tình

    Sự đời đã tắt lửa lòng
    Còn chen vào chốn bụi hồng làm chi
Ngọn lửa

Chú thích

Từ cùng gốc

  1. ^
  2. ^