Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Chạc”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|hán cổ|{{ruby|笮|tạc}} {{nb|/*zaːɡ/}}|dây thừng đan từ lạt tre}} → {{w|proto-vietic|/*ɟaːk/}}{{cog|{{list|{{w|muong|chạc}}|{{w|pong|/caːk/}}|{{w|tho|/caːk⁸/}} (Làng Lỡ)|{{w|tho|/cɐːk⁸/}} (Cuối Chăm)|{{w|chut|/cə̀ak⁸/}}}}}} dây thừng ngắn; {{chuyển}} lạt tre
# {{w|hán cổ|{{ruby|笮|tạc}} {{nb|/*zaːɡ/}}|dây thừng đan từ lạt tre}} → {{w|proto-vietic|/*ɟaːk/}}{{cog|{{list|{{w|muong|chạc}}|{{w|chut|/cə̀ak⁸/}}|{{w|tho|/caːk⁸/}} (Làng Lỡ)|{{w|tho|/cɐːk⁸/}} (Cuối Chăm)|{{w|pong|/caːk/}}}}}} dây thừng ngắn; {{chuyển}} lạt tre
#: [[thừng]] '''chạc'''
#: [[thừng]] '''chạc'''
#: '''chạc''' [[mũi]]
#: '''chạc''' [[mũi]]

Phiên bản lúc 15:20, ngày 2 tháng 10 năm 2023

  1. (Hán thượng cổ) (tạc) /*zaːɡ/ ("dây thừng đan từ lạt tre")(Proto-Vietic) /*ɟaːk/ [cg1] dây thừng ngắn; (nghĩa chuyển) lạt tre
    thừng chạc
    chạc mũi
    chạc buộc chèo
    chẻ chạc
Chạc thuyền

Từ cùng gốc

  1. ^