Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Bò”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
imported>Admin
Không có tóm lược sửa đổi
 
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 1: Dòng 1:
# {{tượng thanh}}{{w|proto-vietic|/*bɔː/|}}{{cog|{{list|{{w|muong|pò}} (Bi)|{{w|Chứt|/bɔː²/}}|{{w|Pong|/pɔː/}}|{{w|Pong|/paw/}} (Toum)|{{w|Maleng|/pɔː²/}} (Khả Phong)|{{w|Tho|/pɔː²/}} (Cuối Chăm)|{{w|Tho|/voa²/}} (Làng Lỡ)}}}} loài động vật nhai lại, lông vàng hoặc loang lổ trắng đen, nuôi để lấy thịt, sữa hoặc sức kéo  
# {{w|proto-vietic|/*bɔː/|}}{{cog|{{list|{{w|muong|pò}} (Bi)|{{w|Chứt|/bɔː²/}}|{{w|Pong|/pɔː/}}|{{w|Pong|/paw/}} (Toum)|{{w|Maleng|/pɔː²/}} (Khả Phong)|{{w|Tho|/pɔː²/}} (Cuối Chăm)|{{w|Tho|/voa²/}} (Làng Lỡ)}}}} loài động vật nhai lại, lông vàng hoặc loang lổ trắng đen, nuôi để lấy thịt, sữa hoặc sức kéo  
#: [[sữa]] '''bò'''
#: [[sữa]] '''bò'''
#: [[xe]] '''bò'''
#: [[xe]] '''bò'''

Phiên bản lúc 21:23, ngày 6 tháng 10 năm 2023

  1. (Proto-Vietic) /*bɔː/ [cg1] loài động vật nhai lại, lông vàng hoặc loang lổ trắng đen, nuôi để lấy thịt, sữa hoặc sức kéo
    sữa
    xe
    lạc
  2. (Proto-Vietic) /*bɔː/ [cg2] di chuyển bằng tất cả các chi theo phương song song với mặt đất
    lăn lê toài
    con kiến lên đĩa thịt bò
    sát

Từ cùng gốc

  1. ^
  2. ^