Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Ghét”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 6: Dòng 6:
# {{maybe|{{w|hán trung|{{ruby|圿|cát}} {{nb|/kˠɛt̚/}}|}}}} chất bẩn bám trên da người
# {{maybe|{{w|hán trung|{{ruby|圿|cát}} {{nb|/kˠɛt̚/}}|}}}} chất bẩn bám trên da người
#: cáu '''ghét'''
#: cáu '''ghét'''
#: kì cho sạch '''ghét'''
#: kì [[cho]] sạch '''ghét'''
{{cogs}}
{{cogs}}

Phiên bản lúc 23:16, ngày 29 tháng 11 năm 2023

  1. (Proto-Vietic) /*t-kɛːt/  [cg1] có ác cảm, không ưa, không thích
    thấy ghét
    ganh ghét
    căm ghét
    ghét của nào trời trao của đó
  2. (Hán trung cổ) (cát) /kˠɛt̚/[?][?] chất bẩn bám trên da người
    cáu ghét
    cho sạch ghét

Từ cùng gốc

  1. ^