Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Rơ”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 4: Dòng 4:
#: ọt '''rơ'''/'''giơ''': hors-'''jeu''' (việt vị; không khớp nhau)
#: ọt '''rơ'''/'''giơ''': hors-'''jeu''' (việt vị; không khớp nhau)
#: máy '''rơ'''/'''giơ'''
#: máy '''rơ'''/'''giơ'''
#: trục xe bị '''rơ'''/'''giơ'''
#: trục [[xe]] bị '''rơ'''/'''giơ'''

Phiên bản lúc 00:23, ngày 22 tháng 12 năm 2023

  1. (Pháp) jeu ("trò chơi; bộ, nhóm") sự hợp nhau trong các hoạt động chung; (nghĩa chuyển) lỏng lẻo, không khớp; (cũng) giơ
    ăn rơ/giơ
    hợp rơ/giơ
    ọt rơ/giơ: hors-jeu (việt vị; không khớp nhau)
    máy rơ/giơ
    trục xe bị rơ/giơ