Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Trước”
Giao diện
Nhập CSV |
Không có tóm lược sửa đổi |
||
| Dòng 1: | Dòng 1: | ||
# {{w|Proto-Vietic|/*k-laːk/|}}{{cog|{{list|{{w|bb|tước}}|{{w|muong|tlước, klước}}|{{w|Chứt|/aliək/}} (Arem)|{{w|chut|/kələak⁸/}} (Mã Liềng)|{{w|Maleng|/kəlɐːk⁸/}} (Khả Phong)|{{w|Maleng|/kalə̀ak/}} (Bro)|{{w|Pong|/klaːk/}}}}}}{{phật|{{ruby|略|lược}} hoặc {{ruby|畧|lược}}}} → {{w|Việt trung|tlước|}} có vị trí thẳng hướng mắt nhìn, thẳng hướng mặt chính; có thời điểm sớm hơn; {{chuyển}} từ biểu thị hoàn cảnh, tình hình cần phải đối mặt | # {{w|Proto-Vietic|/*k-laːk/|}}{{cog|{{list|{{w|bb|tước}}|{{w|muong|tlước, klước}}|{{w|Chứt|/aliək/}} (Arem)|{{w|chut|/kələak⁸/}} (Mã Liềng)|{{w|Maleng|/kəlɐːk⁸/}} (Khả Phong)|{{w|Maleng|/kalə̀ak/}} (Bro)|{{w|Pong|/klaːk/}}}}}}{{phật|{{ruby|略|lược}} hoặc {{ruby|畧|lược}}}} → {{w|Việt trung|tlước|}} có vị trí thẳng hướng mắt nhìn, thẳng hướng mặt chính; có thời điểm sớm hơn; {{chuyển}} từ biểu thị hoàn cảnh, tình hình cần phải đối mặt | ||
#: '''trước''' mặt | #: '''trước''' [[mặt]] | ||
#: nhìn '''trước''' nhìn sau | #: nhìn '''trước''' nhìn [[sau]] | ||
#: cửa '''trước''' | #: [[cửa]] '''trước''' | ||
#: đứng '''trước''' gương | #: [[đứng]] '''trước''' [[gương]] | ||
#: ngồi ghế '''trước''' | #: [[ngồi]] [[ghế]] '''trước''' | ||
#: đến '''trước''' | #: [[đến]] '''trước''' | ||
#: ăn cỗ đi '''trước''', lội nước theo sau | #: [[ăn]] cỗ [[đi]] '''trước''', [[lội]] [[nước]] theo [[sau]] | ||
#: hôm '''trước''' | #: [[hôm]] '''trước''' | ||
#: báo '''trước''' | #: báo '''trước''' | ||
#: nói '''trước''' bước không qua | #: nói '''trước''' bước không [[qua]] | ||
#: '''trước''' bối cảnh đó | #: '''trước''' bối cảnh đó | ||
#: '''trước''' tình hình phức tạp | #: '''trước''' tình hình phức tạp | ||
# {{w|Hán|{{ruby|竹|trúc}}|}}{{note|'''Trúc''' - '''trước''' là một ví dụ về hiện tượng biến đổi âm /u/ sang /ươ/ đối với từ Hán Việt trong phương ngữ Nam Bộ. Các ví dụ khác là '''phúc''' - '''phước''' và '''phụng''' - '''phượng'''.}} {{cũ}} {{pn|nb}} cây trúc, giống cây tre, có thân nhỏ, mình dày, thường có màu ngả vàng, thân dẻo có thể uốn được | # {{w|Hán|{{ruby|竹|trúc}}|}}{{note|'''Trúc''' - '''trước''' là một ví dụ về hiện tượng biến đổi âm /u/ sang /ươ/ đối với từ Hán Việt trong phương ngữ Nam Bộ. Các ví dụ khác là '''phúc''' - '''phước''' và '''phụng''' - '''phượng'''.}} {{cũ}} {{pn|nb}} cây trúc, giống cây tre, có thân nhỏ, mình dày, thường có màu ngả vàng, thân dẻo có thể uốn được | ||
#: cây '''trước''' | #: [[cây]] '''trước''' | ||
#: sáo '''trước''' | #: [[sáo]] '''trước''' | ||
{{notes}} | {{notes}} | ||
{{cogs}} | {{cogs}} | ||
Phiên bản lúc 22:49, ngày 8 tháng 4 năm 2024
- (Proto-Vietic) /*k-laːk/ [cg1]Bản mẫu:Phật → (Việt trung đại) tlước có vị trí thẳng hướng mắt nhìn, thẳng hướng mặt chính; có thời điểm sớm hơn; (nghĩa chuyển) từ biểu thị hoàn cảnh, tình hình cần phải đối mặt
- (Hán)
竹 [a] (cũ) (Nam Bộ) cây trúc, giống cây tre, có thân nhỏ, mình dày, thường có màu ngả vàng, thân dẻo có thể uốn được
Chú thích
- ^ Trúc - trước là một ví dụ về hiện tượng biến đổi âm /u/ sang /ươ/ đối với từ Hán Việt trong phương ngữ Nam Bộ. Các ví dụ khác là phúc - phước và phụng - phượng.