Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Vấp”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
 
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 4: Dòng 4:
#: '''vấp''' váp
#: '''vấp''' váp
#: đọc '''vấp'''
#: đọc '''vấp'''
#: làm việc bị '''vấp'''
#: [[làm]] [[việc]] bị '''vấp'''
#: '''vấp''' phải sự phản đối
#: '''vấp''' [[phải]] sự phản đối
#: sự nghiệp '''vấp''' nhiều khó khăn
#: sự nghiệp '''vấp''' [[nhiều]] [[khó]] [[khăn]]
{{gal|1|Statue tripping.jpg|Bức tượng người đàn ông vấp ngã}}
{{gal|1|Statue tripping.jpg|Bức tượng người đàn ông vấp ngã}}
{{cogs}}
{{cogs}}

Phiên bản lúc 11:17, ngày 9 tháng 4 năm 2024

  1. (Proto-Vietic) /*pəp/ [cg1] đụng phải vật rắn nhỏ khi đang di chuyển gây mất thăng bằng; (nghĩa chuyển) gặp khó khăn, không trôi chảy, bị ngắt quãng; (cũng) bấp
    va vấp
    vấp ngã
    vấp váp
    đọc vấp
    làm việc bị vấp
    vấp phải sự phản đối
    sự nghiệp vấp nhiều khó khăn
Bức tượng người đàn ông vấp ngã

Từ cùng gốc

  1. ^