Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Xí”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
 
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|quảng đông|{{ruby|死|tử}} {{nb|/sei{{s|2}}, si{{s|2}}/}}|}} chết, ngoẻo
# {{w|quảng đông|{{ruby|死|tử}} {{nb|/sei{{s|2}}, si{{s|2}}/}}|}} chết, ngoẻo
#: nó '''xí''' từ lâu rồi
#: nó '''xí''' [[từ]] lâu rồi
#: '''xí''' mất con chó khôn
#: '''xí''' [[mất]] [[con]] [[chó]] khôn
# {{w|hán trung|{{ruby|蚩|xi}} {{nb|/t͡ɕʰɨ/}}|}} xấu, tệ
# {{w|hán trung|{{ruby|蚩|xi}} {{nb|/t͡ɕʰɨ/}}|}} xấu, tệ
#: xấu '''xí'''
#: [[xấu]] '''xí'''
#: quần áo '''xí''' quá
#: [[quần]] áo '''xí''' [[quá]]
#: đồ '''xí''' thế
#: đồ '''xí''' thế

Phiên bản lúc 10:09, ngày 10 tháng 4 năm 2024

  1. (Quảng Đông) (tử) /sei2, si2/ chết, ngoẻo
    từ lâu rồi
    mất con chó khôn
  2. (Hán trung cổ) (xi) /t͡ɕʰɨ/ xấu, tệ
    xấu
    quần áo quá
    đồ thế