Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Sứ”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
imported>Admin
n Thay thế văn bản – “{{img|” thành “{{gal|1|”
 
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|hán trung|{{ruby|瓷|từ}} {{nobr|/d͡ziɪ/}} |}} sản phẩm làm từ đất sét trắng ([[cao lanh]]) nung, thường có tráng men, bề mặt bóng
# {{w|hán trung|{{ruby|瓷|từ}} {{nobr|/d͡ziɪ/}} |}} sản phẩm làm từ đất sét trắng ([[cao lanh]]) nung, thường có tráng men, bề mặt bóng
#: bát '''sứ'''
#: [[bát]] '''sứ'''
#: đĩa '''sứ'''
#: [[đĩa]] '''sứ'''
#: '''sứ''' cách điện
#: '''sứ''' cách điện
{{gal|1|Porcelain jar from Vietnam, mid- to late 15th century, Lowe Art Museum.JPG|Hũ sứ có nắp đậy, niên đại khoảng cuối thế kỷ 15 (Việt Nam)}}
{{gal|1|Porcelain jar from Vietnam, mid- to late 15th century, Lowe Art Museum.JPG|Hũ sứ có nắp đậy, niên đại khoảng cuối thế kỷ 15 (Việt Nam)}}

Phiên bản lúc 00:14, ngày 15 tháng 4 năm 2024

  1. (Hán trung cổ) (từ) /d͡ziɪ/ sản phẩm làm từ đất sét trắng (cao lanh) nung, thường có tráng men, bề mặt bóng
    bát sứ
    đĩa sứ
    sứ cách điện
Hũ sứ có nắp đậy, niên đại khoảng cuối thế kỷ 15 (Việt Nam)