Bước tới nội dung
- (Hán) 疊子 ("cái xếp chồng lên nhau") → (Hán) 碟 [a]   đồ đựng thức ăn có miệng rộng, lòng nông; (nghĩa chuyển) vật có hình tròn dẹt
- kiến bò đĩa thịt, đĩa thịt bò
- đĩa bay
- đĩa CD
- ổ đĩa
Chú thích
- ^ Chữ 碟 xuất hiện khá muộn, vào khoảng đầu thời Nguyên, do đó nhiều khả năng đĩa là từ mượn thông qua các ngôn ngữ phía Nam Trung Quốc vào khoảng sau thời gian đó, khi 疊 /dep/ đã biến âm thành 碟 /dié/, ví dụ so sánh với (Tương) /tie6/, (Mân Bắc) /diè/.