Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Săng”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 9: Dòng 9:
#: [[Muốn]] [[ăn]] thì lăn [[vào]] bếp
#: [[Muốn]] [[ăn]] thì lăn [[vào]] bếp
#: [[Muốn]] [[chết]] thì lết [[vào]] '''săng'''
#: [[Muốn]] [[chết]] thì lết [[vào]] '''săng'''
# {{w|pháp|chancre|}} vết lở loét do nhiễm bệnh giang mai
#: vết '''săng'''
#: '''săng''' [[giang]] [[mai]]
# {{w|pháp|champ (opératoire)|}} tấm vải hoặc giấy vô khuẩn dùng để che phần cơ thể bệnh nhân khi làm phẫu thuật
#: '''săng''' mổ
#: '''săng''' [[vô]] khuẩn
#: [[giấy]] '''săng'''
#: '''săng''' [[vải]]
{{gal|3|Wood grain.jpg|Săng|Tab 41a, Infiltration, submucosa, Mracek, 1898 Wellcome L0074259.jpg|Săng giang mai|Operating room activity 150702-F-LP903-062.jpg|Săng phẫu thuật}}
{{notes}}
{{notes}}
{{cogs}}
{{cogs}}

Phiên bản lúc 22:39, ngày 19 tháng 4 năm 2024

  1. (Proto-Vietic) /*s-raŋ/ ("gỗ") [cg1] [a] &nbsp (cũ) gỗ, cây gỗ, cây nói chung; (cũ) (nghĩa chuyển) quan tài đóng bằng ván gỗ
    tượng săng
    chọn săng làm nhà
    săng cỏ
    tranh săng
    áo săng
    bật săng văng tiểu

    Muốn ăn thì lăn vào bếp
    Muốn chết thì lết vào săng
  2. (Pháp) chancre vết lở loét do nhiễm bệnh giang mai
    vết săng
    săng giang mai
  3. (Pháp) champ (opératoire) tấm vải hoặc giấy vô khuẩn dùng để che phần cơ thể bệnh nhân khi làm phẫu thuật
    săng mổ
    săng khuẩn
    giấy săng
    săng vải

Chú thích

  1. ^ /*s-raŋ/ có thể đã tiếp tục biến đổi thành dạng trung gian *k(h)lăng, thể hiện qua các chữ Nôm (lăng) /ləŋ/ (khang) /*kʰlaːŋ/.

Từ cùng gốc

  1. ^