Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Đìa”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 3: Dòng 3:
#: [[Có]] chuôm [[cá]] [[mới]] [[ở]] '''đìa'''
#: [[Có]] chuôm [[cá]] [[mới]] [[ở]] '''đìa'''
#: [[Có]] [[em]] [[anh]] [[mới]] sớm khuya chốn [[nầy]]
#: [[Có]] [[em]] [[anh]] [[mới]] sớm khuya chốn [[nầy]]
#: {{br}}
#: nợ '''đìa'''
#: [[tràn]] '''đìa''' luôn
#: [[công]] nợ '''đìa''' [[ra]]

Phiên bản lúc 22:30, ngày 22 tháng 7 năm 2024

  1. (Hán trung cổ) 池(trì) /ɖˠiᴇ/ ("ao nước, hồ nước") chỗ trũng ở ngoài đồng có đắp bờ để giữ nước và nuôi cá
    đầm đìa
    Có chuôm cá mới ở đìa
    Có em anh mới sớm khuya chốn nầy

    nợ đìa
    tràn đìa luôn
    công nợ đìa ra