Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Nhựa”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
 
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|proto-mon-khmer|/*ɟar/|}}{{cog|{{list|{{w|Khmer|{{rubyM|ជ័រ|/cɔ̀ə/}}}}|{{w|Bahnar|/ɟar/}}|{{w|Chrau|/ɟar/}}|{{w|Brao|/ɟar/}}|{{w|Sre|jar|nhựa độc}}|{{w|Halang|jăr}}|{{w|Laven|/ɟar/}}|{{w|Alak|/ʤar/}}|{{w|Jeh|/ɟar/}}|{{w|Stieng|/ɟar/}} (Biat)|{{w|Tarieng|/ɟar/}}|{{w|Ta'Oi|/ɟaar/}} (Ngeq)|{{w|Katu|/ɟar/}}|{{w|Khmu|/krɲaʔ/}} (Cuang)|{{w|Palaung|jạ̄r}}}}}} → {{w|proto-Vietic|/*ɲaːʔ/|}}{{cog|{{list|{{w|muong|/ɲɨa⁴/}} (Hòa Bình)|{{w|muong|/ɲaː⁴/}} (Sơn La)|{{w|Tho|/ɲɨa⁴/}}}}}} dịch lỏng chảy trong thân cây, khi khô đặc dẻo lại và dính rất chặt; {{chuyển}} chất rắn tạo thành từ dịch lỏng chiết ra từ cây hoặc tổng hợp từ hóa chất, có tính dẻo; {{cũng|[[dựa]]}}
# {{w|proto-mon-khmer|/*ɟar/|}}{{cog|{{list|{{w|Khmer|{{rubyM|ជ័រ|/cɔ̀ə/}}}}|{{w|Bahnar|/ɟar/}}|{{w|Chrau|/ɟar/}}|{{w|Brao|/ɟar/}}|{{w|Sre|jar|nhựa độc}}|{{w|Halang|jăr}}|{{w|Laven|/ɟar/}}|{{w|Alak|/ʤar/}}|{{w|Jeh|/ɟar/}}|{{w|Stieng|/ɟar/}} (Biat)|{{w|Tarieng|/ɟar/}}|{{w|Ta'Oi|/ɟaar/}} (Ngeq)|{{w|Katu|/ɟar/}}|{{w|Khmu|/krɲaʔ/}} (Cuang)|{{w|Palaung|jạ̄r}}}}}} → {{w|proto-Vietic|/*ɲaːʔ/|}}{{cog|{{list|{{w|muong|/ɲɨa⁴/}} (Hòa Bình)|{{w|muong|/ɲaː⁴/}} (Sơn La)|{{w|Tho|/ɲɨa⁴/}}}}}} dịch lỏng chảy trong thân cây, khi khô đặc dẻo lại và dính rất chặt; {{chuyển}} chất rắn tạo thành từ dịch lỏng chiết ra từ cây hoặc tổng hợp từ hóa chất, có tính dẻo; {{cũng|[[dựa]]}}
#: nhựa cây
#: '''nhựa''' [[cây]]
#: nhựa thông
#: '''nhựa''' thông
#: nhựa mít
#: '''nhựa''' [[mít]]
#: chuối xanh nhiều nhựa
#: [[chuối]] [[xanh]] [[nhiều]] '''nhựa'''
#: nhựa thuốc phiện
#: '''nhựa''' [[thuốc]] phiện
#: đường nhựa
#: [[đường]] '''nhựa'''
#: ghế nhựa
#: [[ghế]] '''nhựa'''
#: đồ nhựa
#: đồ '''nhựa'''
#: nhựa nguyên sinh
#: '''nhựa''' nguyên sinh
#: trải nhựa
#: [[trải]] '''nhựa'''
{{gal|2|Tree sap near Edenderry, Belfast - geograph.org.uk - 2573103.jpg|Nhựa cây|Hanoi Vietnam The-omnipresent-plastic-chairs-01.jpg|Ghế nhựa}}
{{gal|2|Tree sap near Edenderry, Belfast - geograph.org.uk - 2573103.jpg|Nhựa cây|Hanoi Vietnam The-omnipresent-plastic-chairs-01.jpg|Ghế nhựa}}
{{cogs}}
{{cogs}}

Phiên bản lúc 01:39, ngày 4 tháng 8 năm 2024

  1. (Proto-Mon-Khmer) /*ɟar/ [cg1](Proto-Vietic) /*ɲaːʔ/ [cg2] dịch lỏng chảy trong thân cây, khi khô đặc dẻo lại và dính rất chặt; (nghĩa chuyển) chất rắn tạo thành từ dịch lỏng chiết ra từ cây hoặc tổng hợp từ hóa chất, có tính dẻo; (cũng) dựa
    nhựa cây
    nhựa thông
    nhựa mít
    chuối xanh nhiều nhựa
    nhựa thuốc phiện
    đường nhựa
    ghế nhựa
    đồ nhựa
    nhựa nguyên sinh
    trải nhựa
  • Nhựa cây
  • Ghế nhựa

Từ cùng gốc

  1. ^
  2. ^