Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Săm pết”

Nhập CSV
 
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|pháp|salpêtre|}} muối kali nitrat (KNO₃), dùng làm chất bảo quản thịt tươi
# {{w|pháp|salpêtre|}} muối kali nitrat (KNO₃), dùng làm chất bảo quản thịt tươi
#: bột săm pết
#: bột '''săm pết'''
#: muối săm pết
#: [[muối]] '''săm pết'''
#: thịt ướp săm pết
#: [[thịt]] ướp '''săm pết'''
{{gal|1|Potassium nitrate.jpg|Săm pết bột}}
{{gal|1|Potassium nitrate.jpg|Săm pết bột}}