Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Ngánh”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
 
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|proto-mon-khmer|/*kaŋ ~ *kaaŋ → *knaiŋʔ/|phân nhánh}}{{cog|{{list|{{w|Khmer|{{rubyM|កន្ទែក|/kɑntɛɛk/}}|phân nhánh}}|{{w|Ta'Oi|/ŋkɛɛŋ/}} (Salavan)|{{w|Ngeq|/hamkeːŋ/}}|{{w|Ong|/tnkɛɛŋ/}}|{{w|Cheng|/kiɛŋ/}}|{{w|Sedang|tơkang}}}}}} nhánh, cành; {{chuyển}} chi, phái trong một họ
# {{w|proto-mon-khmer|/*kaŋ ~ *kaaŋ → *knaiŋʔ/|phân nhánh}}{{cog|{{list|{{w|Khmer|{{rubyM|កន្ទែក|/kɑntɛɛk/}}|phân nhánh}}|{{w|Ta'Oi|/ŋkɛɛŋ/}} (Salavan)|{{w|Ngeq|/hamkeːŋ/}}|{{w|Ong|/tnkɛɛŋ/}}|{{w|Cheng|/kiɛŋ/}}|{{w|Sedang|tơkang}}}}}} nhánh, cành; {{chuyển}} chi, phái trong một họ
#: ngánh cây
#: '''ngánh''' [[cây]]
#: ngánh trên, ngánh dưới
#: '''ngánh''' trên, '''ngánh''' [[dưới]]
{{cogs}}
{{cogs}}

Phiên bản lúc 15:14, ngày 4 tháng 8 năm 2024

  1. (Proto-Mon-Khmer) /*kaŋ ~ *kaaŋ → *knaiŋʔ/ ("phân nhánh") [cg1] nhánh, cành; (nghĩa chuyển) chi, phái trong một họ
    ngánh cây
    ngánh trên, ngánh dưới

Từ cùng gốc

  1. ^
      • (Khmer) កន្ទែក(/kɑntɛɛk/) ("phân nhánh")
      • (Tà Ôi) /ŋkɛɛŋ/ (Salavan)
      • (Tà Ôi) (Ngeq) /hamkeːŋ/
      • (Tà Ôi) (Ong) /tnkɛɛŋ/
      • (Cheng) /kiɛŋ/
      • (Xơ Đăng) tơkang