Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Há”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
 
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|proto-mon-khmer|/*haʔ/|}}{{cog|{{list|{{w|Khmer|{{rubyM|ហា|/haa/}}}}|{{w|Mon|{{rubyM|ဟာ|/ha/}}}}|{{w|Mon|/ha̱/}} (Rao)|{{w|Bahnar|ha}}|{{w|Chrau|/haːʔ/}}|{{w|Cua|/haː/}}|{{w|Halang|ha}}|{{w|Jeh|/haː/}}|{{w|Mnong|ha}}|{{w|Sedang|/ha̰/}}|{{w|Sre|haa}}|{{w|Stieng|/haː/}}|{{w|Tarieng|/haː/}}|{{w|Bru|/kahãa/}}|{{w|Bru|/haa/}} (Sô)|{{w|Tampuan|/haa/}}|{{w|Kui|/haː/}}|{{w|Kensiu|/gahah ~ hah/}}}}}} → {{w|proto-Vietic|/*haːʔ/|}}{{cog|{{list|{{w|tb|hả}}|{{w|nb|hả}}|{{w|muong|hả}}|{{w|Chứt|/haː³/}}|{{w|Chứt|/hɑːʔ/}} (Arem)|{{w|Thavung|/hɐ̀ː⁴/}}|{{w|Maleng|/haː³/}} (Khả Phong)|{{w|Maleng|/haːʔ/}} (Bro)}}}} mở to miệng
# {{w|proto-mon-khmer|/*haʔ/|}}{{cog|{{list|{{w|Khmer|{{rubyM|ហា|/haa/}}}}|{{w|Mon|{{rubyM|ဟာ|/ha/}}}}|{{w|Mon|/ha̱/}} (Rao)|{{w|Bahnar|ha}}|{{w|Chrau|/haːʔ/}}|{{w|Cua|/haː/}}|{{w|Halang|ha}}|{{w|Jeh|/haː/}}|{{w|Mnong|ha}}|{{w|Sedang|/ha̰/}}|{{w|Sre|haa}}|{{w|Stieng|/haː/}}|{{w|Tarieng|/haː/}}|{{w|Bru|/kahãa/}}|{{w|Bru|/haa/}} (Sô)|{{w|Tampuan|/haa/}}|{{w|Kui|/haː/}}|{{w|Kensiu|/gahah ~ hah/}}}}}} → {{w|proto-Vietic|/*haːʔ/|}}{{cog|{{list|{{w|tb|hả}}|{{w|nb|hả}}|{{w|muong|hả}}|{{w|Chứt|/haː³/}}|{{w|Chứt|/hɑːʔ/}} (Arem)|{{w|Thavung|/hɐ̀ː⁴/}}|{{w|Maleng|/haː³/}} (Khả Phong)|{{w|Maleng|/haːʔ/}} (Bro)}}}} mở to miệng
#: há miệng mắc quai
#: '''''' [[miệng]] [[mắc]] quai
#: há miệng chờ sung
#: '''''' [[miệng]] chờ sung
#: đau há miệng
#: [[đau]] '''''' [[miệng]]
#: há miệng nói
#: '''''' [[miệng]] nói
#: há to ra
#: '''''' [[to]] [[ra]]
# {{maybe|{{w|hán cổ|{{ruby|詎|cự}} {{nb|/*ɡaʔ ~ *ɡaʔ/}}|}}}} lẽ nào, làm sao; không, chẳng
# {{maybe|{{w|hán cổ|{{ruby|詎|cự}} {{nb|/*ɡaʔ ~ *ɡaʔ/}}|}}}} lẽ nào, làm sao; không, chẳng
#: há chẳng phải
#: '''''' chẳng [[phải]]
#: há lại để trẻ con làm
#: '''''' [[lại]] để [[trẻ]] [[con]] [[làm]]
#: há dễ tương phùng
#: '''''' [[dễ]] tương phùng
#: há đội trời chung
#: '''''' [[đội]] [[trời]] [[chung]]
{{gal|1|Cat mouth open.jpg|Mèo há miệng}}
{{gal|1|Cat mouth open.jpg|Mèo há miệng}}
{{cogs}}
{{cogs}}

Phiên bản lúc 15:17, ngày 4 tháng 8 năm 2024

  1. (Proto-Mon-Khmer) /*haʔ/ [cg1](Proto-Vietic) /*haːʔ/ [cg2] mở to miệng
    miệng mắc quai
    miệng chờ sung
    đau miệng
    miệng nói
    to ra
  2. (Hán thượng cổ) (cự) /*ɡaʔ ~ *ɡaʔ/[?][?] lẽ nào, làm sao; không, chẳng
    chẳng phải
    lại để trẻ con làm
    dễ tương phùng
    đội trời chung
Mèo há miệng

Từ cùng gốc

  1. ^
  2. ^