Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Nuốt”

Nhập CSV
 
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|proto-Vietic|/*ɗɔːc/|}}{{cog|{{list|{{w|muong|đóch}}|{{w|Chứt|/dɔ́ːc/}} (Rục)|{{w|Tho|/duːt/}} (Cuối Chăm)|{{w|Tho|/dɔːt⁷/}} (Làng Lỡ)|{{w|Pong|/dɔːc ~ dɔːt/}}}}}} dùng miệng đẩy thức ăn uống dạ dày qua cổ họng; {{chuyển}} kìm nén trong lòng, không biểu hiện ra ngoài; {{chuyển}} chiếm đoạt, đàn áp bằng quyền lực hoặc mánh khóe; {{chuyển}} át đi, che mất
# {{w|proto-Vietic|/*ɗɔːc/|}}{{cog|{{list|{{w|muong|đóch}}|{{w|Chứt|/dɔ́ːc/}} (Rục)|{{w|Tho|/duːt/}} (Cuối Chăm)|{{w|Tho|/dɔːt⁷/}} (Làng Lỡ)|{{w|Pong|/dɔːc ~ dɔːt/}}}}}} dùng miệng đẩy thức ăn uống dạ dày qua cổ họng; {{chuyển}} kìm nén trong lòng, không biểu hiện ra ngoài; {{chuyển}} chiếm đoạt, đàn áp bằng quyền lực hoặc mánh khóe; {{chuyển}} át đi, che mất
#: nuốt nước bọt
#: '''nuốt''' [[nước]] [[bọt]]
#: nuốt miếng cơm không trôi
#: '''nuốt''' miếng [[cơm]] không trôi
#: nuốt chửng
#: '''nuốt''' chửng
#: ăn tươi nuốt sống
#: [[ăn]] [[tươi]] '''nuốt''' [[sống]]
#: ngậm đắng nuốt cay
#: ngậm [[đắng]] '''nuốt''' cay
#: nuốt nước mắt vào trong
#: '''nuốt''' [[nước]] [[mắt]] [[vào]] [[trong]]
#: nuốt hận
#: '''nuốt''' hận
#: nuốt lời
#: '''nuốt''' [[lời]]
#: nuốt tiền từ thiện
#: '''nuốt''' tiền [[từ]] thiện
#: nuốt trọn miếng đất
#: '''nuốt''' [[trọn]] miếng [[đất]]
#: không nuốt nổi thằng đó
#: không '''nuốt''' [[nổi]] thằng [[đó]]
#: cá lớn nuốt cá bé
#: [[]] [[lớn]] '''nuốt''' [[]] [[]]
#: cặp kính nuốt nửa khuôn mặt
#: [[cặp]] kính '''nuốt''' [[nửa]] khuôn [[mặt]]
#: tiếng gọi đò bị nuốt trong tiếng mưa
#: [[tiếng]] gọi [[đò]] bị '''nuốt''' [[trong]] [[tiếng]] [[mưa]]
{{gal|1|Sword Swallowing.jpg|Biểu diễn nuốt gươm}}
{{gal|1|Sword Swallowing.jpg|Biểu diễn nuốt gươm}}
{{cogs}}
{{cogs}}