Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Đẳng”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
 
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|hán|{{ruby|凳|đắng}}|ghế}} {{cũ}} bàn gỗ nhỏ, kiểu cổ, dài và cao, thường dùng làm bàn thờ
# {{w|hán|{{ruby|凳|đắng}}|ghế}} {{cũ}} bàn gỗ nhỏ, kiểu cổ, dài và cao, thường dùng làm bàn thờ
#: trứng để đầu đẳng
#: [[trứng]] để đầu '''đẳng'''

Phiên bản lúc 11:25, ngày 7 tháng 10 năm 2024

  1. (Hán) (đắng) ("ghế") (cũ) bàn gỗ nhỏ, kiểu cổ, dài và cao, thường dùng làm bàn thờ
    trứng để đầu đẳng