Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Nhát”
Giao diện
Nhập CSV |
Không có tóm lược sửa đổi |
||
| Dòng 1: | Dòng 1: | ||
# {{w|proto-mon-khmer|/*klaac/|}}{{cog|{{list|{{w|Khmer|{{rubyM|ខ្លាច|/khlaːc/}}}}|{{w|Mon|{{rubyM|ကၠာတ်|/klat/}}}}|{{w|Stieng|/klaːc/}} (Biat)|{{w|Pacoh|callaq}}|{{w|Bru|/klaaʔ/}}|{{w|Halang|klòt}}|{{w|Lamet|/láːt/}} (Lampang)}}}} dễ sợ hãi, không dám làm; hù dọa, làm người khác sợ; {{láy|nhút nhát}}; {{cũng|[[nát]]}} | # {{w|proto-mon-khmer|/*klaac/|}}{{cog|{{list|{{w|Khmer|{{rubyM|ខ្លាច|/khlaːc/}}}}|{{w|Mon|{{rubyM|ကၠာတ်|/klat/}}}}|{{w|Stieng|/klaːc/}} (Biat)|{{w|Pacoh|callaq}}|{{w|Bru|/klaaʔ/}}|{{w|Halang|klòt}}|{{w|Lamet|/láːt/}} (Lampang)}}}} dễ sợ hãi, không dám làm; hù dọa, làm người khác sợ; {{láy|nhút nhát}}; {{cũng|[[nát]]}} | ||
#: '''nhát''' [[gan]] | #: '''nhát''' [[gan]] | ||
#: nhút '''nhát | #: nhút '''nhát''' | ||
#: '''nhát''' như thỏ [[đế]] | #: '''nhát''' như thỏ [[đế]] | ||
#: '''nhát''' ma | #: '''nhát''' ma | ||
| Dòng 7: | Dòng 7: | ||
{{cogs}} | {{cogs}} | ||
# {{w|việt trung|mlát|}} một lần đưa tay để tác động vào vật khác; {{chuyển}} miếng mỏng được cắt ra; {{chuyển}} {{cũ}} thời gian rất ngắn; {{cũng|[[lát]]}} | # {{w|việt trung|mlát|}} một lần đưa tay để tác động vào vật khác; {{chuyển}} miếng mỏng được cắt ra; {{chuyển}} {{cũ}} thời gian rất ngắn; {{cũng|[[lát]]}} | ||
#: chém vài nhát dao | #: [[chém]] [[vài]] '''nhát''' [[dao]] | ||
#: quét mất nhát chổi | #: [[quét]] [[mất]] '''nhát''' [[chổi]] | ||
#: nhát búa inh tai | #: '''nhát''' [[búa]] inh [[tai]] | ||
#: chặt một nhát vào gáy | #: chặt [[một]] '''nhát''' [[vào]] [[gáy]] | ||
#: thái mấy nhát gừng | #: thái [[mấy]] '''nhát''' [[gừng]] | ||
#: cắt miếng bánh thành ba nhát | #: [[cắt]] [[miếng]] [[bánh]] thành [[ba]] '''nhát''' | ||
#: đợi một nhát | #: [[đợi]] [[một]] '''nhát''' | ||
Phiên bản lúc 11:35, ngày 7 tháng 10 năm 2024
- (Proto-Mon-Khmer) /*klaac/ [cg1] dễ sợ hãi, không dám làm; hù dọa, làm người khác sợ; (láy) nhút nhát; (cũng) nát