Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Nồi”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
imported>Admin
Không có tóm lược sửa đổi
 
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|Proto-vietic|/*noːl/|}}{{cog|{{list|{{w|muong|/noːj²/}} (Thanh Hóa)|{{w|muong|nồl}} (Bi, Sơn La)|{{w|muong|/noːə²/}} (Hòa Bình)}}}} dụng cụ nấu ăn có lòng sâu và quai hai bên  
# {{w|Proto-vietic|/*noːl{{ref|fer2007}}/|}}{{cog|{{list|{{w|muong|/noːj²/}} (Thanh Hóa)|{{w|muong|nồl}} (Bi, Sơn La)|{{w|muong|/noːə²/}} (Hòa Bình)}}}} dụng cụ nấu ăn có lòng sâu và quai hai bên  
#: '''nồi''' [[đồng]] [[nấu]] [[ốc]], '''nồi''' [[đất]] [[nấu]] ếch
#: '''nồi''' [[đồng]] [[nấu]] [[ốc]], '''nồi''' [[đất]] [[nấu]] ếch
#: [[ăn]] trông '''nồi''', [[ngồi]] trông hướng
#: [[ăn]] trông '''nồi''', [[ngồi]] trông hướng
Dòng 5: Dòng 5:
{{gal|1|Steel stock pans.jpg|Bộ nồi inox}}
{{gal|1|Steel stock pans.jpg|Bộ nồi inox}}
{{cogs}}
{{cogs}}
{{refs}}

Phiên bản lúc 19:03, ngày 9 tháng 10 năm 2024

  1. (Proto-Vietic) /*noːl [1]/ [cg1] dụng cụ nấu ăn có lòng sâu và quai hai bên
    nồi đồng nấu ốc, nồi đất nấu ếch
    ăn trông nồi, ngồi trông hướng
    nồi hơi
Bộ nồi inox

Từ cùng gốc

  1. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.