Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Vắt”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 9: Dòng 9:
#: [[cơm]] '''vắt'''
#: [[cơm]] '''vắt'''
#: '''vắt''' xôi
#: '''vắt''' xôi
# {{w|Proto-Vietic|*-pat|}}{{cog|{{w|muong|pắt, bắt}}}} loài đỉa cạn có danh pháp ''Haemadipsa picta'', thường sống trên các cành cây trong rừng
# {{w|Proto-Vietic|/*-pat{{ref|fer2007}}/|}}{{cog|{{w|muong|pắt, bắt}}}} loài đỉa cạn có danh pháp ''Haemadipsa picta'', thường sống trên các cành cây trong rừng
#: '''vắt''' [[rừng]]
#: '''vắt''' [[rừng]]
#: '''vắt''' bám đầy [[chân]]
#: '''vắt''' bám đầy [[chân]]
{{gal|2|Depression Glass Juicer.jpg|Khay vắt nước cam|Haemadipsa picta, the Tiger Leech (13177093114).jpg|Con vắt rừng}}
{{gal|2|Depression Glass Juicer.jpg|Khay vắt nước cam|Haemadipsa picta, the Tiger Leech (13177093114).jpg|Con vắt rừng}}
{{cogs}}
{{cogs}}
{{refs}}

Phiên bản lúc 07:26, ngày 11 tháng 10 năm 2024

  1. (Proto-Mon-Khmer) /*pat ~ *pac ~ *paac/ [cg1](Proto-Vietic) /*pat/ [cg2] bóp, vặn để cho kiệt nước; (nghĩa chuyển) rút kiệt hết mức có thể; (nghĩa chuyển) thức ăn được nắm chặt thành miếng
    vắt chanh bỏ vỏ
    vắt nước cam
    vắt khô quần áo
    vắt sữa
    vắt kiệt sức
    vắt óc suy nghĩ
    vắt cổ chày ra nước
    cơm vắt
    vắt xôi
  2. (Proto-Vietic) /*-pat [1]/ [cg3] loài đỉa cạn có danh pháp Haemadipsa picta, thường sống trên các cành cây trong rừng
    vắt rừng
    vắt bám đầy chân
  • Khay vắt nước cam
  • Con vắt rừng

Từ cùng gốc

  1. ^
  2. ^
  3. ^ (Mường) pắt, bắt

Nguồn tham khảo

  1. ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.