Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Ló”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|proto-mon-khmer|/*loh/|mở ra; đi ra}}{{cog|{{list|{{w|Khmer|{{rubyM|លាស់|/loah/}}|ra hoa/lá}}|{{w|Mon|/plɒh/|tung ra}}|{{w|Stieng|/plɔh/|bóc}}|{{w|Sre|/ploh/|lột xác}}|{{w|Bahnar|/plɔh, ploh/}}|{{w|Chrau|/luh/}}|{{w|Cua|/bloh/}}|{{w|Halang|loh}}|{{w|Jeh|/loh/}}|{{w|Sedang|/lɔ/}}|{{w|Stieng|/loh/}} (Biat)|{{w|Tarieng|/lɔh/}}|{{w|Bru|/lɑ̀h/}}|{{w|Ta'Oi|/lɔh/}}|{{w|Ta'Oi|/lɑh/}} (Ngeq)|{{w|Ta'Oi|/lɔ̰h/}} (Ong)}}}} → {{w|proto-Vietic|/*ʔa-loh/|đi ra}}{{cog|{{list|{{w||[[ló]]}}|{{w|Chứt|/loh¹/}}|{{w|Chứt|/alòh/}} (Arem)|{{w|chut|/luh¹/}} (Mã Liềng)|{{w|Maleng|/loː⁵/}} (Khả Phong)|{{w|Thavung|/luh¹/}}}}}} thò ra, nhô lên
# {{w|proto-mon-khmer|/*loh{{ref|sho2006}}/|mở ra; đi ra}}{{cog|{{list|{{w|Khmer|{{rubyM|លាស់|/loah/}}|ra hoa/lá}}|{{w|Mon|/plɒh/|tung ra}}|{{w|Stieng|/plɔh/|bóc}}|{{w|Sre|/ploh/|lột xác}}|{{w|Bahnar|/plɔh, ploh/}}|{{w|Chrau|/luh/}}|{{w|Cua|/bloh/}}|{{w|Halang|loh}}|{{w|Jeh|/loh/}}|{{w|Sedang|/lɔ/}}|{{w|Stieng|/loh/}} (Biat)|{{w|Tarieng|/lɔh/}}|{{w|Bru|/lɑ̀h/}}|{{w|Ta'Oi|/lɔh/}}|{{w|Ta'Oi|/lɑh/}} (Ngeq)|{{w|Ta'Oi|/lɔ̰h/}} (Ong)}}}} → {{w|proto-Vietic|/*ʔa-loh{{ref|fer2007}}/|đi ra}}{{cog|{{list|{{w||[[ló]]}}|{{w|Chứt|/loh¹/}}|{{w|Chứt|/alòh/}} (Arem)|{{w|chut|/luh¹/}} (Mã Liềng)|{{w|Maleng|/loː⁵/}} (Khả Phong)|{{w|Thavung|/luh¹/}}}}}} thò ra, nhô lên
#: '''ló''' dạng
#: '''ló''' dạng
#: lấp '''ló'''
#: lấp '''ló'''
Dòng 10: Dòng 10:
{{gal|1|Knabino rigardas folkloran prezentadon por turistoj tra kradita fenestro (distrikto Mai Chau, Vjetnamio) 02.jpg|Em bé ló đầu qua cửa sổ}}
{{gal|1|Knabino rigardas folkloran prezentadon por turistoj tra kradita fenestro (distrikto Mai Chau, Vjetnamio) 02.jpg|Em bé ló đầu qua cửa sổ}}
{{cogs}}
{{cogs}}
{{refs}}

Phiên bản lúc 22:13, ngày 14 tháng 10 năm 2024

  1. (Proto-Mon-Khmer) /*loh [1]/ ("mở ra; đi ra") [cg1](Proto-Vietic) /*ʔa-loh [2]/ ("đi ra") [cg2] thò ra, nhô lên
    dạng
    lấp
    đầu ra khỏi hang
    mặt trời mới
    mặt ra nhìn
    ra khỏi đám mây
    đèn pin vào
  2. xem lúa
Em bé ló đầu qua cửa sổ

Từ cùng gốc

  1. ^
  2. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ Shorto, H. L. (2006). A Mon-Khmer comparative dictionary (P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia. PDF
  2. ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.