Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Rao”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|proto-mon-khmer|/*kraw ~ *kraaw/|}}{{cog|{{list|{{w|Middle Mon|kamrau}}|{{w|Bahnar|krao}}|{{w|Sre|/draːw/}}|{{w|Sre|/kraw/}}|{{w|Brao|/kəlaw/}}|{{w|Halang|krao}}|{{w|Chrau|/ndraw/}}|{{w|Jeh|/kraːw/}}|{{w|Laven|/braw/}}|{{w|Mnong|/ndraw/}} (Đông)|{{w|Sedang|/kəlaw/}}|{{w|Stieng|/ndraw/}} (Bù Lơ)|{{w|Katu|/kraaw/}} (Phương)|{{w|Ta'Oi|/kaw/}} (Ngeq)|{{w|Ta'Oi|/kaaw/}} (Ong)|{{w|Khasi|kynkâw}}|{{w|Temiar|kau}}|{{w|Cheng|/klaw/}}|{{w|Sapuan|/kəlaw/}}}}}} nói to lên để nhiều người biết; {{chuyển}} truyền ra cho nhiều người biết
# {{w|proto-mon-khmer|/*kraw ~ *kraaw{{ref|sho2006}}/|}}{{cog|{{list|{{w|Middle Mon|kamrau}}|{{w|Bahnar|krao}}|{{w|Sre|/draːw/}}|{{w|Sre|/kraw/}}|{{w|Brao|/kəlaw/}}|{{w|Halang|krao}}|{{w|Chrau|/ndraw/}}|{{w|Jeh|/kraːw/}}|{{w|Laven|/braw/}}|{{w|Mnong|/ndraw/}} (Đông)|{{w|Sedang|/kəlaw/}}|{{w|Stieng|/ndraw/}} (Bù Lơ)|{{w|Katu|/kraaw/}} (Phương)|{{w|Ta'Oi|/kaw/}} (Ngeq)|{{w|Ta'Oi|/kaaw/}} (Ong)|{{w|Khasi|kynkâw}}|{{w|Temiar|kau}}|{{w|Cheng|/klaw/}}|{{w|Sapuan|/kəlaw/}}}}}} nói to lên để nhiều người biết; {{chuyển}} truyền ra cho nhiều người biết
#: mõ '''rao''' mời [[làng]]
#: mõ '''rao''' mời [[làng]]
#: [[tiếng]] '''rao''' lảnh lót
#: [[tiếng]] '''rao''' lảnh lót
Dòng 9: Dòng 9:
#: '''rao''' giảng
#: '''rao''' giảng
{{cogs}}
{{cogs}}
{{refs}}

Phiên bản lúc 11:30, ngày 19 tháng 10 năm 2024

  1. (Proto-Mon-Khmer) /*kraw ~ *kraaw [1]/ [cg1] nói to lên để nhiều người biết; (nghĩa chuyển) truyền ra cho nhiều người biết
    rao mời làng
    tiếng rao lảnh lót
    rao bánh
    rao báo mới trên tàu
    rêu rao
    rao bán
    đăng tin rao vặt
    rao giảng

Từ cùng gốc

  1. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ Shorto, H. L. (2006). A Mon-Khmer comparative dictionary (P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia. PDF