Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Ướt”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
imported>Admin
Không có tóm lược sửa đổi
 
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|proto-mon-khmer|/*kʔaac/|}} dính nước, thấm nước
# {{w|proto-mon-khmer|/*kʔaac{{ref|sho2006}}/|}} dính nước, thấm nước
#: [[mưa]] '''ướt''' áo
#: [[mưa]] '''ướt''' áo
#: [[khăn]] '''ướt'''
#: [[khăn]] '''ướt'''
Dòng 5: Dòng 5:
{{gal|1|Wet floor sign, Rijksmuseum.jpg|Cảnh báo sàn ướt}}
{{gal|1|Wet floor sign, Rijksmuseum.jpg|Cảnh báo sàn ướt}}
{{notes}}
{{notes}}
{{refs}}

Phiên bản lúc 11:48, ngày 20 tháng 10 năm 2024

  1. (Proto-Mon-Khmer) /*kʔaac [1]/ dính nước, thấm nước
    mưa ướt áo
    khăn ướt
    ướt át [a] &nbsp
Tập tin:Wet floor sign, Rijksmuseum.jpg
Cảnh báo sàn ướt

Chú thích

  1. ^ Át là dạng từ gốc của ướt khi chưa bị nguyên âm đôi hóa.

Nguồn tham khảo

  1. ^ Shorto, H. L. (2006). A Mon-Khmer comparative dictionary (P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia. PDF