Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Non”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|hán trung|{{ruby|嫩|nộn}} {{nb|/nwon{{s|H}}/}}|}} → {{w|Proto-Vietic|/*k-rn-ɔːn/|}} → {{w|Proto-Vietic|/*k-nɔːn/|}}{{cog|{{list|{{w||[[con]]}}|{{w|muong|non}}|{{w|pong|/nɔːn/}}|{{w|Chut|/kunɔːn¹/}} (Rục)|{{w|Maleng|/kənɔːn¹/}} (Khả Phong)}}}} mới sinh ra, nhỏ, yếu;  
# {{w|hán trung|{{ruby|嫩|nộn}} {{nb|/nwon{{s|H}}/}}|}} → {{w|Proto-Vietic|/*k-rn-ɔːn{{ref|fer2007}} > *k-nɔːn{{ref|fer2007}}/|}}{{cog|{{list|{{w||[[con]]}}|{{w|muong|non}}|{{w|pong|/nɔːn/}}|{{w|Chut|/kunɔːn¹/}} (Rục)|{{w|Maleng|/kənɔːn¹/}} (Khả Phong)}}}} mới sinh ra, nhỏ, yếu;  
#: '''non''' nớt
#: '''non''' nớt
#: [[trẻ]] [[người]] '''non''' [[dạ]]
#: [[trẻ]] [[người]] '''non''' [[dạ]]
{{gal|1|Red-whiskered bulbul nest with mature chicks.jpg|Chim non nằm trong tổ}}
{{gal|1|Red-whiskered bulbul nest with mature chicks.jpg|Chim non nằm trong tổ}}
{{cogs}}
{{cogs}}
{{refs}}

Phiên bản lúc 09:50, ngày 21 tháng 10 năm 2024

  1. (Hán trung cổ) (nộn) /nwonH/(Proto-Vietic) /*k-rn-ɔːn [1] > *k-nɔːn [1]/ [cg1] mới sinh ra, nhỏ, yếu;
    non nớt
    trẻ người non dạ
Tập tin:Red-whiskered bulbul nest with mature chicks.jpg
Chim non nằm trong tổ

Từ cùng gốc

  1. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ a b Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.